Có 1 kết quả:

hâm
Âm Hán Việt: hâm
Unicode: U+946B
Tổng nét: 24
Bộ: kim 金 (+16 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一ノ丶一一丨丶ノ一ノ丶一一丨丶ノ一

Tự hình

1/1

hâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giàu, thịnh vượng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Giàu, nhiều tiền của, thịnh vượng (thường dùng để đặt tên người hay hiệu buôn).

Từ điển Thiều Chửu

① Giàu, thịnh vượng (thường dùng để đặt tên người hay hiệu buôn).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giàu;
② Thịnh vượng (thường dùng để đặt tên người hay hiệu buôn).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều thoi vàng chồng chất, chỉ sự giàu có, nay chỉ dùng đặt tên người hoặc tên cửa tiệm buôn bán mà thôi.