Có 2 kết quả:

Âm Hán Việt: tỉnh, tịnh
Unicode: U+9631
Tổng nét: 6
Bộ: phụ 阜 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

tỉnh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hố làm bẫy

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hố để ngăn ngừa hoặc săn bắt muông thú hoặc giam cầm người. ◎Như: "hãm tỉnh" 陷阱 cạm bẫy.
2. (Danh) Tỉ dụ vực sâu chôn sống người.
3. (Danh) Chỉ nhà tù ở dưới đất.
4. § Còn viết là 穽.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tỉnh 穽.

Từ ghép

tịnh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hố làm bẫy

Từ điển Thiều Chửu

① Cái hố. Ngày xưa săn giống muông thường đào hố, lừa nó ngã xuống rồi bắt gọi là tịnh. Như hãm tịnh 陷阱 cạm bẫy. Có khi viết là 穽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hố, cạm, bẫy: 陷阱 Cạm bẫy. Cv. 穽.

1/2