Có 2 kết quả:

lôilỗi

1/2

lôi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sấm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sấm. ◎Như: "lôi điện" 雷電 sấm chớp.
2. (Danh) Vũ khí nổ, mìn. ◎Như: "địa lôi" 地雷 vũ khí nổ chôn dưới đất, "thuỷ lôi" 水雷 vũ khí nổ dùng dưới nước.
3. (Danh) Họ "Lôi".
4. (Phó) Vang, to (âm thanh). ◇Khuất Nguyên 屈原: "Hoàng chung huỷ khí, ngoã phủ lôi minh" 黃鐘毀棄, 瓦釜雷鳴 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Chuông vàng bỏ nát, nồi đất kêu vang.
5. (Phó) Nhanh lẹ, mau. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: "Thiên lí lôi trì" 千里雷馳 (Tấn vấn 晉問) Nghìn dặm ruổi mau.

Từ điển Thiều Chửu

① Sấm. Như lôi điện 雷電 sấm sét.
② Dùng thuốc nổ nhồi vào trong cái ống sắt to dùng để phá thành phá luỹ hay phá tàu chiến gọi là lôi. Chôn ở dưới đất gọi là địa lôi 地雷, thả ở mặt nước gọi là thuỷ lôi 水雷.
③ Họ Lôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sấm: 打雷 Sấm nổ, sấm dậy.【雷電】lôi điện [léi diàn] Sấm sét;
② Mìn, vũ khí nổ, lôi: 地雷 Mìn; 水雷 Thuỷ lôi; 布雷 Cài (đặt, chôn, thả, rải) mìn; 掃雷 Quét mìn;
③ [Léi] (Họ) Lôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng sấm. Truyện Trê có câu: » Lệ rằng quan pháp như lôi, chỉ đâu đánh đấy chẳng thôi là lành «. — Một âm là Lỗi. Xem lỗi.

Từ ghép

lỗi

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại đá lớn chất sẵn ở mặt thành thời xưa, dùng để chống cự quân giặc đánh thành — Đánh trống — Một âm là Lôi. Xem Lôi.