Có 2 kết quả:

bàobạc
Âm Hán Việt: bào, bạc
Unicode: U+9784
Tổng nét: 14
Bộ: cách 革 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一丨ノフフ一フ

Tự hình

Dị thể

1/2

bào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái túi da
2. thợ thuộc da

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thợ thuộc da.
2. Một âm là "bào". (Danh) Rương, túi xách nhỏ làm bằng da mềm. ◎Như: "đề bào" 提鞄 va-li, cặp da.

Từ điển Thiều Chửu

① Thợ thuộc da.
② Một âm là bào. Ðề bào 提鞄 cái va li.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người thợ thuộc da.

Từ ghép

bạc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái túi da
2. thợ thuộc da

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thợ thuộc da.
2. Một âm là "bào". (Danh) Rương, túi xách nhỏ làm bằng da mềm. ◎Như: "đề bào" 提鞄 va-li, cặp da.

Từ điển Thiều Chửu

① Thợ thuộc da.
② Một âm là bào. Ðề bào 提鞄 cái va li.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thợ thuộc da.