Có 3 kết quả:

phongphóngphúng
Âm Hán Việt: phong, phóng, phúng
Unicode: U+98CE
Tổng nét: 4
Bộ: phong 風 (+0 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: ノフノ丶

Tự hình

Dị thể

1/3

phong

giản thể

Từ điển phổ thông

1. gió
2. tục, thói quen
3. bệnh phong

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 風.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 風

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gió: 刮風 Nổi gió; 海風 Gió biển;
② Hong khô, thổi, quạt (sạch): 風乾 Hong khô; 曬乾風淨 Phơi khô quạt sạch; 風雞 Gà khô; 風肉 Thịt khô; 風魚 Cá khô;
③ Cảnh tượng, quang cảnh, phong cảnh: 風光 Quang cảnh, phong cảnh;
④ Thái độ, phong cách, phong thái: 作風 Tác phong; 風度 Phong độ;
⑤ Phong tục, thói: 世風 Thói đời; 家風 Thói nhà; 伯夷之風 Thói quen của Bá Di (Mạnh tử);
⑥ Tiếng tăm;
⑦ Bệnh do gió và sự nhiễm nước gây ra: 中風 Trúng gió, bệnh cảm gió;
⑧ Tin tức: 聞風而至 Nghe tin ùa đến; 千萬別漏風 Đừng để tin lọt ra ngoài;
⑨ Tiếng đồn: 聞風 Nghe đồn; 風言風語 Tiếng đồn bậy bạ;
⑩ Trai gái phóng túng, lẳng lơ;
⑪ [Feng] (Họ) Phong.

Từ ghép

phóng

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Báo tin, cho biết;
② Châm biếm (như 諷, bộ 言);
③ (Gió) thổi.

phúng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Báo tin, cho biết;
② Châm biếm (như 諷, bộ 言);
③ (Gió) thổi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 風