Có 2 kết quả:

ky
Âm Hán Việt: , ky
Unicode: U+9965
Tổng nét: 5
Bộ: thực 食 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Nét bút: ノフフノフ

Tự hình

Dị thể

1/2

giản thể

Từ điển phổ thông

1. đói
2. mất mùa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飢.
2. Giản thể của chữ 饑.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 饑

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đói: 飢飽 Đói no; 飢荒 Mất mùa đói kém;
② (Họ) Cơ.

ky

giản thể

Từ điển phổ thông

1. đói
2. mất mùa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飢.
2. Giản thể của chữ 饑.