Có 1 kết quả:

mã thủ dục đông

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Đi về phía đông, trở về. § Nguồn gốc: ◇Tả truyện 左傳: "Loan Yểm viết: "Tấn quốc chi mệnh, vị thị hữu dã. Dư mã thủ dục đông." Nãi quy" 欒黶曰: "晉國之命, 未是有也. 余馬首欲東." 乃歸 (Tương Công thập tứ niên 襄公十四年).