Có 1 kết quả:

phiến tử

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Kẻ dùng thủ đoạn phỉnh gạt người khác. ☆Tương tự: "phiến côn" 騙棍. ◇Quách Mạt Nhược 郭沫若: "Hữu ta nhân bào đáo Anh Quốc, Mĩ Quốc khứ, tam lưỡng niên hồi lai, tiện trang xuất nhất cá liễu bất khởi đích dạng tử. Kì thật na ta đô thị phiến tử" 有些人跑到英國, 美國去, 三兩年回來, 便裝出一個了不起的樣子. 其實那些都是騙子 (Hồng ba khúc 洪波曲, Đệ tứ chương ngũ).