Có 1 kết quả:

Âm Hán Việt:
Unicode: U+9A6C
Tổng nét: 3
Bộ: mã 馬 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: フフ一

Tự hình

Dị thể

1/1

giản thể

Từ điển phổ thông

con ngựa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 馬.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 馬

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngựa: 母馬 Ngựa cái; 種馬 Ngựa đực, ngựa giống. 【馬騾】mã loa [măluó] Con la;
② To, lớn: 馬蜂 Ong vẽ, ong bắp cày;
③ (văn) Thẻ ghi số đếm;
④ [Mă] (Họ) Mã.

Từ ghép