Có 1 kết quả:

cốt sấu như sài

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Gầy gò như que củi. § Hình dung gầy mòn hết sức. ◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳: "Ai huỷ đích nhân, hựu kiêm liễu lao khổ, khán khán cốt sấu như sài, ẩm thực giảm thiểu, khái thấu thổ đàm, tiệm tiệm bất khởi" 哀毀的人, 又兼了勞苦, 看看骨瘦如柴, 飲食減少, 咳嗽吐痰, 漸漸不起 (Đệ cửu thập hồi).