Có 1 kết quả:

cao thành thâm trì

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Thành cao ao sâu. Tỉ dụ việc phòng thủ vững chắc. § Còn nói là "cao thành thâm câu" 高城深溝, "cao thành thâm tiệm" 高城深塹, "kiên thành thâm trì" 堅城深池. ◇Tuân Tử 荀子: "Kiên giáp lợi binh bất túc dĩ vi thắng, cao thành thâm trì bất túc dĩ vi cố" 堅甲利兵不足以為勝, 高城深池不足以為固 (Nghị binh 議兵).