Có 2 kết quả:

côn

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Côn 鯤 — Một âm khác là Quan.

quan

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cá lớn
2. người goá vợ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loài cá lớn (theo sách xưa).
2. (Danh) Người goá vợ hoặc người lớn tuổi mà không có vợ. ◇Sử Kí 史記: "Tuất quan quả, tồn cô độc" 恤鰥寡, 存孤獨 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Giúp đỡ người goá bụa, chăm xóc kẻ già không có con cháu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cá lớn.
② Người goá vợ, người lớn tuổi mà không có vợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Người không vợ, người góa vợ, người chưa vợ;
② (văn) Một loài cá khổng lồ ăn thịt sống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cá lớn — Con cá lớn — Người goá vợ, hoặc không lấy vợ.

Từ ghép

1/2