Có 1 kết quả:
loan
Tổng nét: 30
Bộ: điểu 鳥 (+19 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱䜌鳥
Nét bút: 丶一一一丨フ一フフ丶丶丶丶フフ丶丶丶丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Thương Hiệt: VFHAF (女火竹日火)
Unicode: U+9E1E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Tự hình 2

Dị thể 4
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Chưng dân 7 - 烝民 7 (Khổng Tử)
• Kê Long sơn - 雞龍山 (Đào Nghiễm)
• Kính ký tộc đệ Đường thập bát sứ quân - 敬寄族弟唐十八使君 (Đỗ Phủ)
• Tặng Lễ bộ chủ sự Ngô tiến sĩ - 贈禮部主事吳進士 (Phan Huy Ích)
• Thập bất hài kỳ 09 - 十不諧其九 (Thanh Tâm tài nhân)
• Thất tịch vịnh Chức Nữ - 七夕詠織女 (Phạm Quý Thích)
• Thuỷ điểu - 水鳥 (Ngô Dung)
• Thứ vận Tây Hồ trúc chi ca kỳ 3 - 次韻西湖竹枝歌其三 (Đinh Phục)
• Tứ thiết 3 - 駟驖 3 (Khổng Tử)
• Ức vương tôn - Bà Dương Bành thị tiểu lâu tác - 憶王孫-鄱陽彭氏小樓作 (Khương Quỳ)
• Kê Long sơn - 雞龍山 (Đào Nghiễm)
• Kính ký tộc đệ Đường thập bát sứ quân - 敬寄族弟唐十八使君 (Đỗ Phủ)
• Tặng Lễ bộ chủ sự Ngô tiến sĩ - 贈禮部主事吳進士 (Phan Huy Ích)
• Thập bất hài kỳ 09 - 十不諧其九 (Thanh Tâm tài nhân)
• Thất tịch vịnh Chức Nữ - 七夕詠織女 (Phạm Quý Thích)
• Thuỷ điểu - 水鳥 (Ngô Dung)
• Thứ vận Tây Hồ trúc chi ca kỳ 3 - 次韻西湖竹枝歌其三 (Đinh Phục)
• Tứ thiết 3 - 駟驖 3 (Khổng Tử)
• Ức vương tôn - Bà Dương Bành thị tiểu lâu tác - 憶王孫-鄱陽彭氏小樓作 (Khương Quỳ)
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. chim phượng cái
2. cái chuông nhỏ
2. cái chuông nhỏ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chim loan (theo truyền thuyết là một loài chim thần tiên, giống như phượng hoàng). ◇Ngô Thì Nhậm 吳時任: “Ngọc tiêu hưởng đoạn thương phi phượng, Bích động đài thâm trướng biệt loan” 玉簫響斷傷飛鳳, 壁峒苔深悵别鸞 (Vịnh Giáng Hương 詠絳香) Sáo ngọc đứt tiếng, buồn nỗi chim phượng đã bay cao, Động biếc đầy rêu, ngán nhẽ chim loan phải li biệt.
2. (Danh) Cái chuông buộc trên ngựa. § Thông “loan” 鑾. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Dương vân nghê chi yểm ái hề, Minh ngọc loan chi thu thu” 揚雲霓之晻藹兮, 鳴玉鸞之啾啾 (Li tao 離騷) Tung mây mống u ám hề, Vang chuông ngọc leng keng.
3. (Danh) Họ “Loan”.
2. (Danh) Cái chuông buộc trên ngựa. § Thông “loan” 鑾. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Dương vân nghê chi yểm ái hề, Minh ngọc loan chi thu thu” 揚雲霓之晻藹兮, 鳴玉鸞之啾啾 (Li tao 離騷) Tung mây mống u ám hề, Vang chuông ngọc leng keng.
3. (Danh) Họ “Loan”.
Từ điển Thiều Chửu
① Chim loan, một loài chim phượng.
② Cái chuông nhỏ, nhạc đồng.
② Cái chuông nhỏ, nhạc đồng.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Chim loan (theo truyền thuyết là một loài phượng hoàng);
② (văn) Chuông hàm thiếc ngựa.
② (văn) Chuông hàm thiếc ngựa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài chim, tức chim loan, đẹp, hót hay, cùng loại với chim Phượng. Đoạn trường tân thanh có câu: » Nào người phượng chạ loan chung, Nào người tích lục tham hồng là ai «. Cái chuông. Dùng như chữ Loan 鑾.
Từ ghép 8