Có 1 kết quả:

hắc đỗng đỗng

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tối om. ◇Thuỷ hử truyện 水滸傳: "Na đại vương thôi khai phòng môn, kiến lí diện hắc đỗng đỗng địa" 那大王推開房門, 見裡面黑洞洞地 (Đệ ngũ hồi) Đại vương đẩy cửa phòng, thấy bên trong tối om.