Có 1 kết quả:

cổ hành

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Đánh trống hành quân. ◇Chu Lễ 周禮: "Cổ hành, minh trạc, xa đồ giai hành" 鼓行, 鳴鐲, 車徒皆行 (Hạ quan 夏官, Đại tư mã 大司馬).
2. Đi trước dẫn đầu nêu cao thanh thế. ◇Đường Chân 唐甄: "Thiên hạ chi sĩ văn chi, ích cao kì nghĩa, mạc bất cổ hành nhi vãng, nguyện vi chi kế dã" 天下之士聞之, 益高其義, 莫不鼓行而往, 願為之繼也 (Tiềm thư 潛書, Khứ danh 去名).
3. Thịnh hành. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: "Thuỷ dĩ chương cú chấn khởi ư Khai Nguyên trung, dữ Vương Duy, Thôi Hạo bỉ kiên tương thủ, cổ hành ư thì" 始以章句振起於開元中, 與王維, 崔顥 比肩驤首,鼓行於時 (Đường cố thượng thư chủ khách viên ngoại lang lô công tập kỉ 唐故尚書主客員外郎盧公集紀).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh trống mà đi. Chỉ sự tiến binh.

Một số bài thơ có sử dụng