Có 2 kết quả:

tỳtỵ

1/2

tỳ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mũi. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: "Phương hinh thấu tị" 芳馨透鼻 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Mùi thơm xông vào mũi.
2. (Danh) Phần nổi cao như cái mũi của đồ vật. ◎Như: "ấn tị" 印鼻 cái núm ấn.
3. (Danh) Lỗ, trôn. ◎Như: "châm tị nhi" 針鼻兒 trôn kim.
4. (Động) Xỏ mũi. ◇Trương Hành 張衡: "Tị xích tượng" 鼻赤象 (Tây kinh phú 西京賦) Xỏ mũi con coi đỏ.
5. (Tính) Trước tiên, khởi thuỷ. ◎Như: "tị tổ" 鼻祖 ông thuỷ tổ, "tị tử" 鼻子 con trưởng.
6. Một âm là "tì". (Danh) "A-tì ngục" 阿鼻獄 địa ngục A-tì (tiếng Phạn "avīci").

tỵ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái mũi
2. khuyết, lỗ
3. núm
4. đầu tiên

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mũi. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: "Phương hinh thấu tị" 芳馨透鼻 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Mùi thơm xông vào mũi.
2. (Danh) Phần nổi cao như cái mũi của đồ vật. ◎Như: "ấn tị" 印鼻 cái núm ấn.
3. (Danh) Lỗ, trôn. ◎Như: "châm tị nhi" 針鼻兒 trôn kim.
4. (Động) Xỏ mũi. ◇Trương Hành 張衡: "Tị xích tượng" 鼻赤象 (Tây kinh phú 西京賦) Xỏ mũi con coi đỏ.
5. (Tính) Trước tiên, khởi thuỷ. ◎Như: "tị tổ" 鼻祖 ông thuỷ tổ, "tị tử" 鼻子 con trưởng.
6. Một âm là "tì". (Danh) "A-tì ngục" 阿鼻獄 địa ngục A-tì (tiếng Phạn "avīci").

Từ điển Thiều Chửu

① Cái mũi.
② Trước tiên. Như ông thuỷ tổ gọi là tị tổ 鼻祖.
③ Xỏ mũi.
④ Cái chuôi ấm.
⑤ Cái núm ấn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mũi, vòi, núm: 剖之,如有煙撲口鼻 Bửa nó (quả cam) ra thì như có hơi khói hắt lên miệng mũi (Lưu Cơ: Mại cam giả ngôn); 象鼻子 Vòi voi; 印鼻 Núm con dấu;
② (văn) Xỏ mũi (thú vật): 鼻赤象 Xỏ mũi voi đỏ (Trương Hoành: Tây kinh phú);
③ (văn) Ngửi thấy (mùi): 可鼻,則有荷葉之清香 Có thể ngửi, ngửi thì có mùi thơm mát của lá sen (Lí Ngư: Phù cừ);
④ Lỗ, trôn: 針鼻兒 Trôn kim; 釦鼻兒 Lỗ khuy; 針鼻細而穿空 Trôn kim nhỏ mà xuyên được vào khoảng trống (Canh Tín: Thất tịch phú);
⑤ Tổ, thuỷ tổ, trước tiên, đầu tiên: 鼻祖 Ông tổ đầu tiên, tị tổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mũi — Bắt đầu — Tên một bộ chữ Hán.

Từ ghép