Có 1 kết quả:

cung

phồn thể

Từ điển phổ thông

họ Cung

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Cung kính. § Thông "cung" 恭.
2. (Động) Cung cấp. § Thông "cung" 供.
3. (Danh) Họ "Cung".

Từ điển Thiều Chửu

① Kính. Cùng nghĩa với chữ cung 恭.
② Cung cấp.
③ Họ Cung.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cung kính (như 恭, bộ 心);
② [Gong] (Họ) Cung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cấp cho, như chữ Cung 供. Nghiêm trang kính cẩn. Như chữ Cung 恭.

1/1