Có 3 kết quả:

longlũngsủng
Âm Hán Việt: long, lũng, sủng
Unicode: U+9F99
Tổng nét: 5
Bộ: long 龍 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 一ノフノ丶

Tự hình

Dị thể

1/3

long

giản thể

Từ điển phổ thông

con rồng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 龍.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 龍

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con rồng;
② Long, rồng, thuộc về vua chúa: 龍袍 Long bào; 龍床 Long sàng;
③ (Một số) loài bò sát khổng lồ đã tuyệt chủng: 恐龍 Khủng long;
④ (văn) Con ngựa cao to: 馬八尺以上爲龍 Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long (Chu lễ: Hạ quan, Canh nhân);
⑤ Khí thế của mạch núi (nói về phép xem phong thuỷ);
⑥ [Lóng] Sao Long: 龍見而雩 Sao Long xuất hiện mà tế cầu mưa (Tả truyện: Hoàn công ngũ niên);
⑦ [Lóng] (Họ) Long. Cv. 麫.

Từ ghép

lũng

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lũng đoạn (dùng như 壟, bộ 土).

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 龍.