Có 2 kết quả:

thuthâu
Âm Hán Việt: thu, thâu
Unicode: U+9F9D
Tổng nét: 21
Bộ: quy 龜 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一丨フフ一一フ一一フノ丶一

Tự hình

Dị thể

1/2

thu

phồn thể

Từ điển phổ thông

mùa thu

Từ điển trích dẫn

1. Cùng nghĩa như chữ "thu" 秋.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa như chữ thu 秋.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 秋 (bộ 禾).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thu 秋.

thâu

phồn thể

Từ điển phổ thông

mùa thu