Có 1 kết quả:

khảo
Âm Hán Việt: khảo
Tổng nét: 6
Bộ: phác 攴 (+2 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一フノ一ノ丶
Thương Hiệt: MSOK (一尸人大)
Unicode: U+6537
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: káo ㄎㄠˊ, kǎo ㄎㄠˇ
Âm Nôm: khảo
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): かんが.える (kan ga.eru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: haau2

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

khảo

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. thọ, già
2. thi cử
3. nghiên cứu
4. khảo xét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh, gõ.
2. (Động) Khảo sát, xem xét. § Cũng như “khảo” 考.

Từ điển Thiều Chửu

① Xét, cũng như chữ khảo 考.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xét, khảo (cứu) (như 考, bộ 老).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh đập. Như chữ Khảo 拷— Tìm xét. Như chữ Khảo 考.

Từ ghép 1