Có 1 kết quả:

giá
Âm Hán Việt: giá
Tổng nét: 14
Bộ: thảo 艸 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶
Thương Hiệt: TITF (廿戈廿火)
Unicode: U+8517
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhè ㄓㄜˋ
Âm Nôm: giá
Âm Nhật (onyomi): シャ (sha), ショ (sho)
Âm Nhật (kunyomi): さとうきび (satōkibi)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ze3

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

1/1

giá

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây mía

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây mía, tục gọi là “cam giá” 甘蔗.
2. (Tính) Ngon ngọt. § Xem “tiệm chí giai cảnh” 漸至佳境.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây mía, tục gọi là cam giá 甘蔗.
② Ngon ngọt. Ông Cố Khải Chi mỗi khi ăn mía thì ăn từ ngọn tới gốc và nói rằng dần dần vào cảnh thú (tiệm chí giai cảnh 漸至佳境). Vì thế nên sự gì bởi khổ mà đến sướng gọi là giá cảnh 蔗境.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mía: 甘蔗 Cây mía ngọt;
② (văn) Ngon ngọt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây mía.

Từ ghép 6