Có 1 kết quả:

giao
Âm Hán Việt: giao
Tổng nét: 17
Bộ: ngư 魚 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丶一ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: NFYCK (弓火卜金大)
Unicode: U+9BAB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiāo ㄐㄧㄠ, jiǎo ㄐㄧㄠˇ
Âm Nôm: giao
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): さめ (same), みずち (mizuchi)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gaau1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

giao

phồn thể

Từ điển phổ thông

cá giao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cá mập, vây nó ăn rất ngon. § Tục gọi là “sa ngư” 沙魚.

Từ điển Thiều Chửu

① Cá giao, vây nó ăn rất ngon. Có khi gọi là sa ngư 沙魚.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá nhám, cá mập. Xem 鯊 [sha].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con thuồng luồng — Con cá nhám.