Có 1 kết quả:

惡心 ác tâm

1/1

ác tâm

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. “Ác tâm” 惡心: Lòng dạ ác độc. ◇Quốc ngữ 國語: “Dật tắc dâm, dâm tắc vong thiện, vong thiện tắc ác tâm sanh” 逸則淫, 淫則忘善, 忘善則惡心生 (Lỗ ngữ hạ 魯語下).
2. “Ố tâm” 惡心: (1) Buồn nôn, muốn ói mửa. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Nghiêm Cống Sinh tọa tại thuyền thượng, hốt nhiên nhất thì đầu vựng thượng lai, lưỡng nhãn hôn hoa, khẩu lí tác ố tâm, uyết xuất hứa đa thanh đàm lai” 嚴貢生坐在船上, 忽然一時頭暈上來, 兩眼昏花, 口裏作惡心, 噦出許多清痰來 (Đệ lục hồi).
3. “Ố tâm” 惡心: (2) Chán ngán, chịu không nổi, ghê tởm. ◇Ba Kim 巴金: “Ngã dĩ kinh khán thấu liễu na ta mĩ lệ từ tảo trang sức đích hoang ngôn, hốt nhiên cảm đáo nhất trận ố tâm” 我已經看透了那些美麗辭藻裝飾的謊言, 忽然感到一陣噁心 (Tham tác tập 探索集, Phúc địa 腹地).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ xấu xa hại người.