Có 30 kết quả:

乃 ái僾 ái叆 ái喝 ái嗌 ái嗳 ái噫 ái噯 ái堨 ái壒 ái嫒 ái嬡 ái愛 ái暧 ái曖 ái欬 ái欸 ái殺 ái濭 ái爱 ái瑷 ái璦 ái蔼 ái薆 ái藹 ái霭 ái靄 ái靉 ái餲 ái馤 ái

1/30

ái [nãi]

U+4E43, tổng 2 nét, bộ triệt 丿 + 1 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Là. ◎Như: “thất bại nãi thành công chi mẫu” 失敗乃成功之母 thất bại là mẹ thành công. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Du hoảng phù khởi viết: Công nãi Hán tướng, ngô nãi bố y, hà khiêm cung như thử?” 攸慌扶起曰: 公乃漢相, 吾乃布衣, 何謙恭如此? (Đệ tam thập hồi) (Hứa) Du sợ hãi vội vàng đỡ (Tào Tháo) lên nói: Ông là tướng nhà Hán, tôi là một người áo vải, sao lại khiêm nhường quá thế?
2. (Liên) Bèn, rồi thì, bởi vậy. ◇Tô Thức 蘇軾: “Dư nãi nhiếp y nhi thướng” 予乃攝衣而上 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Tôi bèn vén áo mà lên
3. (Liên) Nếu, như quả. ◇Mạnh Tử 孟子: “Nãi sở nguyện, tắc học Khổng Tử dã” 乃所願, 則學孔子也 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Nếu đúng như điều mong mỏi, thì học theo Khổng Tử vậy.
4. (Liên) Mà. § Dùng như “nhi” 而. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Phi độc Chính chi năng, nãi kì tỉ giả, diệc liệt nữ dã” 非獨政之能, 乃其姊者, 亦列女也 (Hàn sách nhị, Hàn Khôi tướng Hàn 韓傀相韓) Không chỉ (Nhiếp) Chính là bậc anh hùng (có tài năng), mà chị của ông ta cũng là một liệt nữ nữa.
5. (Phó) Mới, thì mới. ◇Sử Kí 史記: “Ngô Khởi nãi tự tri phất như Điền Văn” 吳起乃自知弗如田文 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ngô Khởi mới biết mình không bằng Điền Văn.
6. (Phó) Chỉ. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Thiên hạ thắng giả chúng hĩ, nhi bá giả nãi ngũ” 天下勝者眾矣, 而霸者乃五 (Nghĩa thưởng 義賞) Người thắng trong thiên hạ rất đông, nhưng làm nên nghiệp bá chỉ có năm người.
7. (Phó) Thì ra, lại là. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Vấn kim thị hà thế, nãi bất tri hữu Hán, vô luận Ngụy, Tấn” 問今是何世, 乃不知有漢, 無論魏, 晉 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Hỏi bây giờ là đời nào, thì ra họ không biết có đời Hán nữa, nói chi đến đời Ngụy và Tấn.
8. (Đại) Nhân xưng đại danh từ ngôi thứ hai: anh, mày, v.v. ◇Thượng Thư 尚書: “Trẫm tâm trẫm đức duy nãi tri” 朕心朕德惟乃知 (Khang cáo 康誥) Tâm của trẫm, đức của trẫm, chỉ có nhà ngươi biết.
9. (Đại) Đây, này, như thế, v.v. ◇Thượng Thư 尚書: “Nãi phi dân du huấn, phi thiên du nhược” 乃非民攸訓, 非天攸若 (Vô dật 無逸) Đó không phải là dạy dỗ dân chúng, không phải là thuận theo trời.
10. (Đại) Chỉ thị hình dung từ ngôi thứ hai: của anh, của mày, v.v. ◎Như: “nãi huynh” 乃兄 anh mày, “nãi đệ” 乃第 em mày.
11. (Đại) Chỉ thị hình dung từ ngôi thứ ba: của anh ấy, của nó, v.v. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Nhược dân bất lực điền, mặc nãi gia súc” 若民不力田, 墨乃家畜 (Thượng nông 上農) Nếu dân chúng không ra sức làm ruộng, thì tịch thu gia súc của họ.
12. Một âm là “ái”. (Danh) “Ai ái” 欸乃 lối hát chèo đò. ◇Lục Du 陸游: “Trạo ca ai ái há Ngô chu” 櫂歌欸乃下吳舟 (Nam định lâu ngộ cấp vũ 南定樓遇急雨) Chèo ca "ái ái" xuống thuyền Ngô.
13. § Ghi chú: Còn viết là 廼. Nghĩa như “nãi” 乃.

Từ điển Thiều Chửu

① Bèn, tiếng nói nối câu trên.
② Tiếng gọi mày tao, như nãi huynh 乃兄 anh mày, nãi đệ 乃第 em mày.
③ Một âm là ái, ai ái lối hát chèo đò. Có chỗ viết là 廼, cũng một nghĩa như chữ 乃.

Tự hình 6

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng

ái

U+50FE, tổng 15 nét, bộ nhân 人 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

phảng phất, lờ mờ

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Phảng phất, không rõ rệt, ẩn ước. ◎Như: “ái nhiên” 僾然 phảng phất, lờ mờ.
2. (Tính) “Ấp ái” 唈僾: xem “ấp” 唈.

Từ điển Thiều Chửu

① Ái nhiên 僾然 phảng phất, lờ mờ

Từ điển Trần Văn Chánh

【僾然】ái nhiên [àirán] (văn) Phảng phất, lờ mờ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giống như. Phảng phất như.

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 2

ái

U+53C6, tổng 14 nét, bộ khư 厶 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ái đãi 靉靆,叆叇)

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ 靉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 靉

Từ điển Trần Văn Chánh

【靉靆】ái đãi [àidài] ① Mây mù mịt;
② (Một loại) kính (đeo mắt);
③ Tối tăm, mù mịt.

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

ái [ác, ách, ích, ải]

U+55CC, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nghẹt cổ họng.

Tự hình 2

Dị thể 3

ái [ai]

U+55F3, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ôi, ớ, ơ (thán từ chỉ sự ngạc nhiên)

Từ điển Trần Văn Chánh

Ối giời ơi (tỏ sự bực tức hay ân hận): 噯,早知道是這樣,我就不來了 Ối giời ơi, biết thế thì mình chẳng đến. Xem 噯 [ăi], [ai].

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Ô (tỏ sự phủ định hay không đồng ý): 噯,別那麼說! Ô! đừng nói thế! Xem 噯 [ài], [ai].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 噯

Tự hình 2

Dị thể 1

ái [y, ý, ức]

U+566B, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

Từ điển trích dẫn

1. (Thán) Ôi, chao, ôi chao (biểu thị đau thương, kinh sợ, bất bình). ◇Luận Ngữ 論語: “Y! Thiên táng dư!” 噫! 天喪予! (Tiên tiến 先進) Ôi! Trời hại ta!
2. Một âm là “ức”. (Trợ) Dùng làm lời chuyển câu. § Cũng như “ức” 抑.
3. Một âm là “ái”. (Động) Ợ. ◎Như: “ái khí” 噫氣 ợ hơi.

Từ điển Thiều Chửu

① Ôi! Lời thương xót than thở.
② Một âm là ức. Dùng làm lời chuyển câu như chữ ức 抑.
③ Một âm là ái. Ái khí 噫氣 ợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ợ hơi ra: 噫氣 Ợ.

Tự hình 2

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng

ái [ai, ải]

U+566F, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ôi, ớ, ơ (thán từ chỉ sự ngạc nhiên)

Từ điển Trần Văn Chánh

Ối giời ơi (tỏ sự bực tức hay ân hận): 噯,早知道是這樣,我就不來了 Ối giời ơi, biết thế thì mình chẳng đến. Xem 噯 [ăi], [ai].

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Ô (tỏ sự phủ định hay không đồng ý): 噯,別那麼說! Ô! đừng nói thế! Xem 噯 [ài], [ai].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi ấm — Một âm khác là Ải. Xem vần Ải.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

ái [nghiệt, yết]

U+5828, tổng 12 nét, bộ thổ 土 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bụi bặm nhơ bẩn, các âm khác là Nghiệt, Yết.

Tự hình 2

Dị thể 2

ái

U+58D2, tổng 16 nét, bộ thổ 土 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bụi bặm nhơ bẩn. Như chữ Ái 堨.

Tự hình 1

Dị thể 4

ái

U+5AD2, tổng 13 nét, bộ nữ 女 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng gọi con gái người khác

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嬡.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嬡

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Con gái (người khác): 令嬡 Lệnh ái (từ dùng để gọi lịch sự con gái của người khác).

Tự hình 2

Dị thể 1

ái

U+5B21, tổng 16 nét, bộ nữ 女 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng gọi con gái người khác

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng mĩ xưng chỉ con gái người khác là “lệnh ái” 令嬡.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục gọi con gái người khác là lệnh ái 令嬡.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Con gái (người khác): 令嬡 Lệnh ái (từ dùng để gọi lịch sự con gái của người khác).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng chỉ con gái của người khác có ý kính trọng. Cũng gọi là Lệnh ái.

Tự hình 1

Dị thể 1

ái

U+611B, tổng 13 nét, bộ tâm 心 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. yêu, thích, quý
2. hay, thường xuyên

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cảm tình thân mật, lòng quý mến, tình yêu thương. ◎Như: “đồng bào ái” 同胞愛 tình thương đồng bào, “tổ quốc ái” 祖國愛 tình yêu tổ quốc. ◇Lễ Kí 禮記: “Hà vị nhân tình? Hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục thất giả, phất học nhi năng” 何謂人情? 喜, 怒, 哀, 懼, 愛, 惡,欲七者, 弗學而能 (Lễ vận 禮運) Sao gọi là tình người? Mừng, giận, buồn, sợ, yêu, ghét, muốn, gọi là thất tình, không học cũng biết.
2. (Danh) Ân huệ. ◎Như: “di ái nhân gian” 遺愛人間 để lại cái ơn cho người.
3. (Danh) Người hay vật mà mình yêu thích. ◎Như: “ngô ái” 吾愛 người yêu của ta.
4. (Danh) Tiếng kính xưng đối với con gái người khác. § Thông “ái” 嬡. ◎Như: “lệnh ái” 令愛 con gái của ngài.
5. (Danh) Họ “Ái”.
6. (Động) Yêu, thích, mến. ◎Như: “ái mộ” 愛慕 yêu mến, “ái xướng ca” 愛唱歌 thích ca hát. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tối ái trai tăng kính đạo, xả mễ xả tiền đích” 最愛齋僧敬道, 捨米捨錢的 (Đệ lục hồi) Rất là mến mộ trai tăng kính đạo, bố thí gạo tiền.
7. (Động) Chăm lo che chở, quan tâm. ◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: “Khuông duy chủ tướng, trấn phủ cương dịch, trữ tích khí dụng, ái hoạt lê dân” 匡維主將, 鎮撫疆埸, 儲積器用, 愛活黎民 (Mộ hiền 慕賢).
8. (Động) Tiếc rẻ, lận tích. ◇Mạnh Tử 孟子: “Tề quốc tuy biển tiểu, ngô hà ái nhất ngưu?” 齊國雖褊小, 吾何愛一牛 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Nước Tề tuy nhỏ hẹp, ta có tiếc rẻ gì một con bò?
9. (Động) Che, lấp. § Thông “ái” 薆.
10. (Phó) Hay, thường, dễ sinh ra. ◎Như: “giá hài tử ái khốc” 這孩子愛哭 đứa bé này hay khóc.
11. (Tính) Được yêu quý, được sủng ái. ◎Như: “ái thê” 愛妻, “ái thiếp” 愛妾, “ái nữ” 愛女.
12. (Tính) Mờ mịt, hôn ám. § Thông “ái” 曖.

Từ điển Thiều Chửu

① Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.
② Quý trọng. Như ái tích 愛惜 yêu tiếc. Tự trọng mình gọi là tự ái 自愛.
③ Ơn thấm, như di ái 遺愛 để lại cái ơn cho người nhớ mãi.
④ Thân yêu. Như nhân mạc bất tri ái kì thân 人莫不知愛其親 người ta chẳng ai chẳng biết yêu thửa người thân. Tục gọi con gái người khác là lệnh ái 令愛, cũng viết là 嬡.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Yêu, thương, mến, yêu đương: 愛祖國 Yêu tổ quốc; 愛民 Yêu mến nhân dân; 愛其親 Yêu thương người thân của mình; 兼愛 Yêu cả mọi người;
② Ưa, thích: 愛打球 Thích chơi bóng; 他的所愛 Điều mà nó ưa thích;
③ Quý trọng: 愛公物 Quý của công;
④ Dễ, hay: 鐵愛生銹 Sắt dễ gỉ (sét); 她愛發脾氣 Cô ta dễ nổi giận;
⑤ Nói về con gái của người khác: 令愛 Cô nhà (ông).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yêu mến, yêu thích — Ơn huệ — Họ người.

Tự hình 9

Dị thể 9

Từ ghép 76

Một số bài thơ có sử dụng

ái

U+66A7, tổng 14 nét, bộ nhật 日 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. u ám, mờ mịt
2. việc gì không rõ ràng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 曖.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tối mờ mờ;
② Mơ hồ, mập mờ. 【曖昧】ái muội [àimèi] a. Mờ ám, lập lờ, mập mờ: 態度曖昧 Thái độ lập lờ (mập mờ); b. Khả nghi, ám muội, không chính đáng: 曖昧關系 Quan hệ ám muội (không chính đáng).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 曖

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

ái

U+66D6, tổng 17 nét, bộ nhật 日 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. u ám, mờ mịt
2. việc gì không rõ ràng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đen tối, hôn ám, không rõ ràng. ◎Như: “yểm ái” 晻曖 mờ mịt.
2. (Tính) “Ái muội” 曖昧: (1) Hàm hồ, không sáng sủa. (2) Không quang minh chính đại.

Từ điển Thiều Chửu

① Yểm ái 晻曖 mờ mịt, việc mờ tối không chính đáng rõ ràng gọi là ái muội 曖昧.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tối mờ mờ;
② Mơ hồ, mập mờ. 【曖昧】ái muội [àimèi] a. Mờ ám, lập lờ, mập mờ: 態度曖昧 Thái độ lập lờ (mập mờ); b. Khả nghi, ám muội, không chính đáng: 曖昧關系 Quan hệ ám muội (không chính đáng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trời u ám — Che lấp, che khất.

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

ái [khái]

U+6B2C, tổng 10 nét, bộ khiếm 欠 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ho. ◇Tô Thức 蘇軾: “Hựu hữu nhược lão nhân khái thả tiếu ư san cốc trung giả” 又有若老人欬且笑於山谷中者 (Thạch chung san kí 石鐘山記) Lại như có người già vừa ho vừa cười trong hang núi.
2. (Động) § Xem “khánh khái” 謦欬.
3. Một âm là “ái”. § Thông 噫.

Từ điển Thiều Chửu

① Ho.
② Khánh khái 謦欬 cười nói. Trong thư từ hay dùng, như như thân khánh khái 如親謦欬 như được giáp mặt mà trò chuyện với nhau vậy.
③ Một âm là ái, cùng nghĩa với chữ 噫.

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

ái [ai, ải]

U+6B38, tổng 11 nét, bộ khiếm 欠 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lớn tiếng chê trách.
2. (Động) Than thở, cảm thán.
3. (Thán) Vâng (biểu thị nhận lời). ◎Như: “ai, ngã tựu lai” 欸, 我就來 vâng, tôi sẽ đến ngay.
4. Một âm là “ái”. “Ái ái” 欸乃: (1) (Trạng thanh) Tiếng chèo thuyền. (2) (Danh) Khúc hát lúc chèo đò. ◇Lục Du 陸游: “Trạo ca ái ái há Ngô chu” 櫂歌欸乃下吳舟 (Nam định lâu ngộ cấp vũ 南定樓遇急雨) Chèo ca "ái ái" xuống thuyền Ngô.

Từ điển Thiều Chửu

① Ôi! Chao ôi!
② Một âm là ái, ái nãi 欸乃.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiếng đáp lại;
② Tiếng thở dài;
③ Tiếng chèo thuyền.

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

ái

U+6FED, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Ảm ái. Vần Ảm — Một âm khác là Hác. Xem vần Hác.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

ái

U+7231, tổng 10 nét, bộ trảo 爪 + 6 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. yêu, thích, quý
2. hay, thường xuyên

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 愛.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Yêu, thương, mến, yêu đương: 愛祖國 Yêu tổ quốc; 愛民 Yêu mến nhân dân; 愛其親 Yêu thương người thân của mình; 兼愛 Yêu cả mọi người;
② Ưa, thích: 愛打球 Thích chơi bóng; 他的所愛 Điều mà nó ưa thích;
③ Quý trọng: 愛公物 Quý của công;
④ Dễ, hay: 鐵愛生銹 Sắt dễ gỉ (sét); 她愛發脾氣 Cô ta dễ nổi giận;
⑤ Nói về con gái của người khác: 令愛 Cô nhà (ông).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 愛

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 22

ái

U+7477, tổng 14 nét, bộ ngọc 玉 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngọc bích tốt

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 璦

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Ngọc bích tốt;
② 【璦琿】Ái Huy [Àihui] Huyện Ái Huy (ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc). Cv. 愛輝.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

ái

U+74A6, tổng 17 nét, bộ ngọc 玉 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngọc bích tốt

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Ngọc bích tốt;
② 【璦琿】Ái Huy [Àihui] Huyện Ái Huy (ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc). Cv. 愛輝.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ ngọc đẹp, đáng yêu.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

ái

U+853C, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 藹.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoà nhã, ôn tồn, điềm đạm, dịu dàng;
② (văn) (Cây cối) rậm rạp;
③ (văn) Đầy rẫy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 藹

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

ái

U+8586, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giấu giếm, che đậy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Che, lấp, ẩn tế.
2. (Tính) Xum xuê, mậu thịnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ẩn giấu, ẩn nấp;
② Cây cỏ tốt tươi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tươi tốt của cây cối.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

ái

U+85F9, tổng 19 nét, bộ thảo 艸 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sum suê, rậm rạp, mậu thịnh.
2. (Tính) Tốt đẹp, hòa nhã. ◎Như: “hòa ái khả thân” 和藹可親 hòa nhã thân thiết.
3. (Danh) Khí mây. § Thông “ái” 靄.
4. (Động) Che phủ, bao trùm. ◇Nhan Diên Chi 顏延之: “Lưu vân ái thanh khuyết, Hạo nguyệt giám đan cung” 流雲藹青闕, 皓月鑒丹宮 (Trực đông cung đáp Trịnh thượng thư 直東宮答鄭尚書) Mây trôi che cửa khuyết xanh, Trăng sáng soi cung son.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây cối rậm rạp.
② Ái ái 藹藹 đầy rẫy, đông đúc hết sức.
③ Hoà nhã. Như ái nhiên khả thân 藹然可親 có vẻ vui vẻ đáng thân yêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoà nhã, ôn tồn, điềm đạm, dịu dàng;
② (văn) (Cây cối) rậm rạp;
③ (văn) Đầy rẫy.

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

ái [ải]

U+972D, tổng 19 nét, bộ vũ 雨 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. khí mây
2. ngùn ngụt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 靄.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mây, sương mù;
② Ngùn ngụt;
③ [Ăi] (Họ) Ái.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 靄

Tự hình 2

Dị thể 3

ái [ải]

U+9744, tổng 24 nét, bộ vũ 雨 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. khí mây
2. ngùn ngụt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khí mây, mây khói, sương mù. ◎Như: “yên ái” 煙靄 khí mây mù như khói. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Cổ tự thê lương thu ái ngoại” 古寺淒涼秋靄外 (Lạng Châu vãn cảnh 諒州晚景) Chùa cổ lạnh lẽo trong khí mây mùa thu.
2. (Động) Bao phủ, che trùm.
3. (Động) Bao quanh, vây quanh. ◇Nguyên Chẩn 元稹: “Văn thanh ái song hộ, Huỳnh hỏa nhiễu ốc lương” 蚊聲靄窗戶, 螢火繞屋梁 (Lạc nguyệt 落月).
4. (Tính) U ám. ◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: “Ái nhiên không thủy hợp, Mục cực bình giang mộ” 靄然空水合, 目極平江暮 (Vãn thứ hồ khẩu hữu hoài 晚次湖口有懷).
5. (Tính) Nồng nàn. ◇Đào Tằng Hựu 陶曾佑: “Duy "Trần tình" nhất biểu, nhân hiếu chi ý ái như” 惟陳情一表, 仁孝之意靄如 (Trung Quốc văn học chi khái luận 中國文學之概論).
6. (Phó) Hòa ái. § Thông “ái” 藹. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Mạch thị thiểu tư, ái nhiên ngôn viết: như thị diệc thiện, ngô duy khủng tự trung khổ nhĩ” 麥氏少思, 靄然言曰: 如是亦善, 吾惟恐寺中苦爾 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Ông Mạch suy nghĩ chút ít, rồi hòa ái bảo rằng: Như vậy cũng tốt, bác chỉ sợ rằng đời sống khắc khổ trong chùa cháu không kham nổi.

Từ điển Thiều Chửu

① Khí mây. Như yên ái 煙靄 khí mây mù như khói.
② Ngùn ngụt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mây, sương mù;
② Ngùn ngụt;
③ [Ăi] (Họ) Ái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mây đen — Dáng mây đen kéo tới.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

ái

U+9749, tổng 25 nét, bộ vũ 雨 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ái đãi 靉靆,叆叇)

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “ái đãi” 靉靆.

Từ điển Thiều Chửu

① Ái đãi 靉靆 mây kéo đen kịt, mù mịt.
② Tên riêng cái kính đeo.

Từ điển Trần Văn Chánh

【靉靆】ái đãi [àidài] ① Mây mù mịt;
② (Một loại) kính (đeo mắt);
③ Tối tăm, mù mịt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cũng như chữ Ái 靄.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

ái [át, ế]

U+9932, tổng 17 nét, bộ thực 食 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

biến mùi, thiu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thức ăn hẩm, thiu, đã biến mùi. ◇Luận Ngữ 論語: “Thực ý nhi ế, ngư nỗi nhi nhục bại, bất thực” 食饐而餲,魚餒而肉敗,不食 (Hương đảng 鄉黨) Thức ăn hẩm và thiu, cá ươn mà thịt đã nhão thì không ăn. § Cũng đọc là “ái”, “át”.

Từ điển Thiều Chửu

① Biến mùi. Như sách Luận Ngữ 論語 nói: Tự ý nhi ế bất thực 食饐而餲不食 (Hương đảng 鄉黨) cơm nát mà thiu chẳng ăn. Cũng đọc là chữ ái, chữ át.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ ăn để lâu, đã đổi mùi. Có mùi. Một âm khác là Hạt. Xem vần Hạt.

Tự hình 2

Dị thể 3

ái

U+99A4, tổng 18 nét, bộ hương 香 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thơm — Mùi thơm.

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1