Có 3 kết quả:

壓韻 áp vận押韵 áp vận押韻 áp vận

1/3

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vần gieo ở cuối câu thơ, câu phú. Cũng như cước vận.

áp vận

giản thể

Từ điển phổ thông

gieo vần (thơ)

áp vận

phồn thể

Từ điển phổ thông

gieo vần (thơ)

Từ điển trích dẫn

1. Gieo vần.