Có 10 kết quả:

圠 át曷 át洝 át胺 át輵 át遏 át閼 át阏 át頞 át餲 át

1/10

át

U+5720, tổng 4 nét, bộ thổ 土 + 1 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ quanh của núi — Đất tốt màu mỡ.

Tự hình 1

át [hạt]

U+66F7, tổng 9 nét, bộ viết 曰 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

át [án]

U+6D1D, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Ô át 窏洝.

Tự hình 2

Từ ghép 1

át

U+80FA, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 + 6 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thịt đã hư thối.

Tự hình 2

Dị thể 1

át [cát]

U+8F35, tổng 16 nét, bộ xa 車 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Át hạt 輵螛 — Một âm khác là Cát.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

át

U+904F, tổng 12 nét, bộ sước 辵 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngăn cấm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngăn cấm, đè nén, nhịn, dằn. ◎Như: “cấm át loạn manh” 禁遏亂萌 cấm tiệt mầm loạn. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tì thôi chi dĩ nhập, do yểm kì khẩu, tiếu bất khả át” 婢推之以入, 猶掩其口, 笑不可遏 (Anh Ninh 嬰寧) Con hầu đẩy (cô gái) vào, còn bưng miệng, cười mãi không nhịn được.
2. (Động) Đến, đạt tới. ◇Vương Thao 王韜: “Ca thanh sậu phát, hưởng át hành vân, thúy kham liệt bạch” 歌聲驟發, 響遏行雲, 脆堪裂帛 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Tiếng hát bỗng nổi lên, vang dội tới tầng mây, trong trẻo cao vút như tiếng xé lụa.
3. (Động) Tổn hại, làm hại. ◇Thi Kinh 詩經: “Mệnh chi bất dị, Vô át nhĩ cung” 命之不易, 無遏爾躬 (Đại nhã 大雅, Văn vương 文王) Mệnh trời không phải dễ, Chớ làm hại mất thân ngài.
4. (Danh) Họ “Át”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngăn cấm. Như cấm át loạn manh 禁遏亂萌 cấm tiệt mầm loạn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cản trở, ngăn chặn, kềm chế, đè nén, dằn: 禁遏亂萌 Ngăn cấm mầm loạn; 怒不可遏 Tức không thể nén được; 勢不可遏 Thế không gì cản nổi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngăn lại, chặn lại — Kịp — Kịp tới — Có hãi. Tai hại.

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

át [yên]

U+95BC, tổng 16 nét, bộ môn 門 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

chẹn, lấp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chẹn, lấp, bưng bít. ◇Liệt Tử 列子: “Phù nhĩ chi sở dục văn giả âm thanh, nhi bất đắc thính, vị chi át thông” 夫耳之所欲聞者音聲, 而不得聽, 謂之閼聰 (Dương Chu 楊朱) Tai muốn nghe âm thanh, mà nghe không được, là vì thích giác bị bưng bít.
2. Một âm là “yên”. (Danh) “Yên Chi” 閼氏 tên hiệu vợ chính của vua “Hung Nô” 匈奴, thời Hán.

Từ điển Thiều Chửu

① Chẹn, lấp.
② Một âm là yên. Yên chi 閼氏 tên hiệu vợ chính vua rợ Hung Nô 匈奴, thời Hán 漢.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chẹn, lấp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chặn lấp.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

át [yên]

U+960F, tổng 11 nét, bộ môn 門 + 8 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

chẹn, lấp

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 閼.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chẹn, lấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 閼

Tự hình 2

Dị thể 1

át

U+981E, tổng 15 nét, bộ hiệt 頁 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sống mũi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sống mũi. ◇Mạnh Tử 孟子: “Bách tính văn vương chung cổ chi thanh, quản thược chi âm, cử tật thủ túc át” 百姓聞王鐘鼓之聲, 管籥之音, 舉疾首蹙頞 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Trăm họ nghe tiếng chuông trống, tiếng sáo tiêu của vua đều đau đầu nhăn mũi (tỏ vẻ oán hận chán ghét).

Từ điển Thiều Chửu

① Chỗ sống mũi. Như Mạnh Tử 孟子 nói: Tật thủ xúc át 疾首蹙頞 lắc đầu nhăn mũi, tả cái dáng chán ghét.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sống mũi: 疾首蹙頞 Lắc đầu nhăn mũi (tỏ ý chán ghét) (Mạnh tử).

Tự hình 2

Dị thể 4

át [ái, ế]

U+9932, tổng 17 nét, bộ thực 食 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

biến mùi, thiu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thức ăn hẩm, thiu, đã biến mùi. ◇Luận Ngữ 論語: “Thực ý nhi ế, ngư nỗi nhi nhục bại, bất thực” 食饐而餲,魚餒而肉敗,不食 (Hương đảng 鄉黨) Thức ăn hẩm và thiu, cá ươn mà thịt đã nhão thì không ăn. § Cũng đọc là “ái”, “át”.

Từ điển Thiều Chửu

① Biến mùi. Như sách Luận Ngữ 論語 nói: Tự ý nhi ế bất thực 食饐而餲不食 (Hương đảng 鄉黨) cơm nát mà thiu chẳng ăn. Cũng đọc là chữ ái, chữ át.

Tự hình 2

Dị thể 3