Có 1 kết quả:

低調 đê điệu

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng nhỏ, tiếng khẽ. ◇Mao Thuẫn 茅盾: “Vương Hòa Phủ bổn lai tảng tử cực hưởng lượng, thử thì khước thiên thiên dụng liễu đê điệu” 王和甫本來嗓子極響亮, 此時卻偏偏用了低調 (Tí dạ 子夜, Tam) Vương Hòa Phủ xưa nay họng lớn oang oang, lúc đó lại cứ lí nha lí nhí.
2. Nhẹ nhàng mềm mỏng, không vênh váo huyênh hoang. ◎Như: “nhân thử sự thái quá mẫn cảm, song phương đô dĩ đê điệu đích thái độ lai xử lí” 因此事太過敏 感, 雙方都以低調的態度來處理 vì việc này rất là tế nhị nhạy cảm, hai bên đều lấy thái độ mềm mỏng mà đối xử.