Có 1 kết quả:

停職 đình chức

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tạm thời đình chỉ chức vụ (và chờ xét xử đối với chức viên có hành vi trái phép).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngưng việc, không cho làm việc nữa. Cũng như Bãi chức.