Có 1 kết quả:

單方 đơn phương

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Một mặt, một phía. § Đối lại với “song phương” 雙方.
2. Thuốc chỉ uống một lần, hiệu nghiệm tức thì. § Cũng viết là “đan phương” 丹方. ☆Tương tự: “dược phương” 藥方
3. Một cách, một phương pháp giải quyết vấn đề. ◇Lưu Khắc Trang 劉克莊: “Tửu dữ li tao nan niết hợp, Bất như thống ẩm thị đơn phương” 酒與離騷難捏合, 不如痛飲是單方 (Hồ Nam Giang Tây đạo trung 湖南江西道中) Rượu với buồn lo không phù hợp, Chẳng bằng cách cứ uống tràn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một mặt. Một phía. Không có sự đáp ứng.