Có 1 kết quả:

大海 đại hải

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Biển lớn.
2. Bát lớn hoặc chén rượu lớn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tiết Bàn chấp hồ, Bảo Ngọc bả trản, châm liễu lưỡng đại hải” 薛蟠執壺, 寶玉把盞, 斟了兩大海 (Đệ nhị thập lục hồi) Tiết Bàn nắm bầu, Bảo Ngọc cầm bát, rót đầy hai chén lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biển lớn.

Một số bài thơ có sử dụng