Có 1 kết quả:

大夫 đại phu

1/1

đại phu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bác sĩ, thầy thuốc

Từ điển trích dẫn

1. Chức quan lớn, thời cổ Trung Hoa. ◎Như: “Ngự sử đại phu” 御史大夫, “Quang lộc đại phu” 光祿大夫.
2. Dưới triều Tống, tiếng tôn xưng người có một tài nghệ, một thuật gì rất đặc thù.
3. Họ kép (“phức tính” 複姓). ◎Như: thời Hán có “Đại Phu Đãn” 大夫但.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chức quan lớn, thời cổ Trung Hoa.

Một số bài thơ có sử dụng