Có 2 kết quả:

大体 đại thể大體 đại thể

1/2

đại thể

giản thể

Từ điển phổ thông

đại thể, nói chung, đại khái

đại thể

phồn thể

Từ điển phổ thông

đại thể, nói chung, đại khái

Từ điển trích dẫn

1. Nghĩa lí trọng yếu, đạo lí quan hệ tới đại cục. ◇Sử Kí 史記: “Bình Nguyên Quân, phiên phiên trọc thế chi giai công tử dã, nhiên vị đổ đại thể” 平原君, 翩翩濁世之佳公子也, 然未睹大體 (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện 平原君虞卿列傳) .
2. Tổng quát, đại khái, đại lược.
3. Lòng dạ, tâm. ◇Mạnh Tử 孟子: “Tòng kì đại thể vi đại nhân, tòng kì tiểu thể vi tiểu nhân” 從其大體為大人, 從其小體為小人 (Cáo tử thượng 告子上).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bao gồm chung. Tổng quát. Như Đại khái.

Một số bài thơ có sử dụng