Có 1 kết quả:

打趣 đả thú

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Giễu cợt, đùa cợt. § Cũng như “ngoạn tiếu” 玩笑. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Cô nương hà khổ đả thú ngã. Ngã bất quá thị tâm lí tiện mộ, tài học trước ngoan bãi liễu” 姑娘何苦打趣我. 我不過是心裡羨慕, 纔學著頑罷了 (Đệ tứ thập bát hồi) Cô nương hơi đâu mà cứ trêu chọc em thế? Chẳng qua thích thơ, em mới học để mà chơi đấy thôi.