Có 2 kết quả:

投資 đầu tư投资 đầu tư

1/2

đầu tư

phồn thể

Từ điển phổ thông

đầu tư, bỏ vốn

Từ điển trích dẫn

1. Lấy tiền vốn, tài vật hoặc sức làm việc, trực tiếp hay gián tiếp tham gia vào việc kinh doanh xí nghiệp. ◇Diệp Thánh Đào 葉聖陶: “(Quần chúng) đề xuất tu kiến Hải Lưu Đồ thủy khố đích yêu cầu, bất dụng quốc gia đầu tư, quần chúng nguyện ý tập trung nhân lực vật lực lai tu kiến” (群眾)提出修建海流圖水庫的要求, 不用國家投資, 群眾願意集中人力物力來修建 (Bá thượng nhất thiên 壩上一天).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ vốn ra kinh doanh.

đầu tư

giản thể

Từ điển phổ thông

đầu tư, bỏ vốn