Có 28 kết quả:

嚁 địch廸 địch扚 địch敌 địch敵 địch涤 địch滌 địch狄 địch笛 địch篴 địch籊 địch籴 địch糴 địch翟 địch苖 địch荻 địch获 địch蓧 địch蔏 địch覿 địch觌 địch趯 địch踧 địch迪 địch逖 địch逷 địch適 địch鸐 địch

1/28

địch

U+5681, tổng 17 nét, bộ khẩu 口 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng động. Tiếng cười nói.

Tự hình 1

địch

U+5EF8, tổng 7 nét, bộ dẫn 廴 + 5 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. tới, đến
2. dẫn dắt

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 迪 (bộ 辶).

Tự hình 1

Dị thể 1

địch

U+625A, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giơ tay đánh thật nhanh, đánh chớp nhoáng — Dẫn tới. Đưa tới.

Tự hình 2

địch

U+654C, tổng 10 nét, bộ phác 攴 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kẻ thù, giặc
2. ngang nhau
3. chống cự

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 敵.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kẻ thù, địch: 殘敵 Quân thù còn sót lại;
② Chống chọi, chống đối, (đối) địch: 寡不敵衆 Ít không địch nổi nhiều;
③ Ngang nhau, tương đương nhau: 勢均力敵 Thế lực ngang nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 敵

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4

địch

U+6575, tổng 15 nét, bộ phác 攴 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kẻ thù, giặc
2. ngang nhau
3. chống cự

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kẻ thù. ◎Như: “địch chúng ngã quả” 敵眾我寡 địch đông ta ít.
2. (Tính) Thù nghịch. ◎Như: “địch quốc” 敵國 nước thù, “địch quân” 敵軍 quân địch.
3. (Tính) Ngang, bằng, tương đương. ◎Như: “địch thể” 敵體 ngang nhau, “xa tam bất địch kiến nhị” 賒三不敵見二 xa ba không bằng hai gần.
4. (Động) Chống cự, chống đối. ◎Như: “quả bất địch chúng” 寡不敵眾 số ít không chống lại được số đông. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Nhất sàng cô muộn địch xuân hàn” 一床孤悶敵春寒 (Ngẫu đề công quán bích 偶題公館壁) Trên một giường, nỗi buồn cô đơn chống với khí lạnh của xuân.

Từ điển Thiều Chửu

① Giặc thù, như địch quốc 敵國 nước thù.
② Ngang, như địch thể 敵體 ngang nhau.
③ Chống cự, đối địch.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kẻ thù, địch: 殘敵 Quân thù còn sót lại;
② Chống chọi, chống đối, (đối) địch: 寡不敵衆 Ít không địch nổi nhiều;
③ Ngang nhau, tương đương nhau: 勢均力敵 Thế lực ngang nhau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ thù — Chống đối — Ngang nhau. Cân bằng.

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 21

Một số bài thơ có sử dụng

địch

U+6DA4, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rửa sạch
2. quét
3. cái nhà nuôi các con vật

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 滌.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 滌

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Gột, rửa: 洗滌 Gột rửa, rửa ráy;
② Quét;
③ Chuồng thú.

Tự hình 2

Dị thể 3

địch

U+6ECC, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rửa sạch
2. quét
3. cái nhà nuôi các con vật

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gột, rửa. ◎Như: “tẩy địch” 洗滌 tẩy rửa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Đạo sĩ hà danh? Đương vi khanh nhất địch thử cấu” 道士何名? 當為卿一滌此垢 (Hương Ngọc 香玉) Đạo sĩ tên gì? Ta sẽ rửa vết nhục này cho nàng.
2. (Động) Quét.
3. (Động) Trừ bỏ. ◎Như: “tòng kim dĩ hậu, ngã yếu địch trừ ác tập, phấn phát hướng thượng” 從今以後, 我要滌除惡習, 奮發向上 từ giờ về sau, tôi phải trừ bỏ thói quen xấu, hăng hái hướng thượng.

Từ điển Thiều Chửu

① Rửa sạch.
② Quét.
③ Cái nhà nuôi muông sinh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Gột, rửa: 洗滌 Gột rửa, rửa ráy;
② Quét;
③ Chuồng thú.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rửa ráy. Giặt rửa — Quét dọn — Làm sạch. Trừ cho sạch — Chuồng nuôi súc vật.

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

địch [thích]

U+72C4, tổng 7 nét, bộ khuyển 犬 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

rợ Địch (ở phương Bắc Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống dân ở phương bắc Trung Quốc. § Nên còn gọi là “Bắc Địch” 北狄.
2. (Danh) Phiếm chỉ các dân tộc thiểu số phương bắc.
3. (Danh) Một chức quan cấp thấp nhất ngày xưa.
4. (Danh) Họ “Địch”.
5. (Danh) Chim trĩ, lông chim trĩ. § Thông “địch” 翟.
6. (Động) Nhảy. § Thông “địch” 趯.
7. (Động) Cắt bỏ, tiễn trừ. § Thông 剔.
8. Một âm là “thích”. (Tính) Xa. § Thông 逖.
9. (Tính) Xấu, tà ác.
10. (Phó) Vun vút, đi lại nhanh chóng.

Từ điển Thiều Chửu

① Rợ Ðịch, một giống rợ ở phương bắc.
② Một chức quan dưới.
③ Cùng nghĩa với chữ địch 翟.
④ Một âm là thích. Xa.
⑤ Vun vút, tả cái đi lại nhanh chóng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên một dân tộc thời cổ ở miền bắc Trung Quốc;
② Như 翟 (bộ 羽);
③ Một chức quan nhỏ;
④ [Dí] (Họ) Địch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi giống dân phía bắc Trung Hoa thời xưa — Lông chim — Chức quan thấp bé — Họ người — Một âm là Thích. Xem âm Thích.

Tự hình 5

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

địch

U+7B1B, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cái sáo (để thổi)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ống sáo. § Đời sau gọi thứ sáo thổi dọc là “tiêu” 蕭, thứ thổi ngang là “địch” 笛. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Đoản địch thanh thanh minh nguyệt trung” 短笛聲聲明月中 (Thăng Long 昇龍) Sáo vẳng từng hồi dưới trăng sáng.
2. (Danh) Còi. ◎Như: “cảnh địch” 警笛 còi cảnh sát, “khí địch” 汽笛 còi hơi (xe lửa, tàu thủy).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái sáo. Ðời sau gọi thứ sáo thổi dọc là cái tiêu 蕭, thứ thổi ngang là địch 笛. Nguyễn Du 阮攸: Ðoản địch thanh thanh minh nguyệt trung 短笛聲聲明月中 sáo vẳng từng hồi dưới sáng trăng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sáo: 笛子獨奏 Độc tấu sáo. Cg. 橫笛 [héngdí];
② Còi: 汽笛 Còi (hơi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ống sáo ngắn, một thứ nhạc khí thời xưa. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Tiếng địch thổi nghe chừng đồng vọng «.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

địch

U+7BF4, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái sáo (để thổi)

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa dùng như chữ “địch” 笛.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngày xưa dùng như chữ địch 笛.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ống sáo (như 笛).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ống sáo ngắn, một thứ nhạc khí thời xưa.

Tự hình 1

Dị thể 1

địch [ti4]

U+7C4A, tổng 20 nét, bộ trúc 竹 + 14 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dáng tre, trúc dài mà nhỏ, nhọn

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

địch

U+7C74, tổng 8 nét, bộ mễ 米 + 2 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

mua thóc, nhập thóc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 糴.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mua lương thực vào, nhập khẩu gạo (trái với 糶 [tiào] bán lương thực ra, xuất khẩu gạo): 糴米 Mua gạo, đong gạo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 糴

Tự hình 2

Dị thể 3

địch

U+7CF4, tổng 22 nét, bộ mễ 米 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mua thóc, nhập thóc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mua vào thóc, gạo, ngũ cốc. § Đối lại với “thiếu” 糶. ◇Tây du kí 西遊記: “Khước hựu điền viên hoang vu, y thực bất túc, chỉ đắc chước lưỡng thúc sài tân, thiêu hướng thị trần chi gian, hóa kỉ văn tiền, địch kỉ thăng mễ” 卻又田園荒蕪, 衣食不足, 只得斫兩束柴薪, 挑向市塵之間, 貨幾文錢, 糴幾升米 (Đệ nhất hồi) Lại thêm ruộng vườn hoang vu, áo cơm chẳng đủ, chỉ đẵn được vài bó củi, mang ra chợ, bán được mấy mấy đồng tiền, mua dăm thưng gạo.
2. (Danh) Họ “Địch”.

Từ điển Thiều Chửu

① Mua thóc, đong thóc ngài mang về xứ mình gọi là địch (nhập cảng).

Từ điển Trần Văn Chánh

Mua lương thực vào, nhập khẩu gạo (trái với 糶 [tiào] bán lương thực ra, xuất khẩu gạo): 糴米 Mua gạo, đong gạo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúa gạo mua vào — Mua lúa gạo.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

địch [trạch]

U+7FDF, tổng 14 nét, bộ vũ 羽 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

lông đuôi chim trĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lông đuôi chim trĩ.
2. (Danh) Lông đuôi chim trĩ dùng để múa thời xưa. ◇Thi Kinh 詩經: “Tả thủ chấp thược, Hữu thủ chấp địch” 左手執籥, 右手執翟 (Bội phong 邶風, Giản hề 簡兮) Tay trái cầm ống sáo, Tay phải cầm lông đuôi chim trĩ.
3. (Danh) Dân tộc ở bắc Trung Quốc ngày xưa. § Thông “địch” 狄.
4. Một âm là “trạch”. (Danh) Họ “Trạch”.

Từ điển Thiều Chửu

① Lông trĩ, đuôi con trĩ ở núi dài và đẹp. Trong khi nhạc múa dùng cầm cho đẹp.
② Cùng nghĩa với chữ địch 狄 giống rợ Ðịch.
③ Một âm là trạch. Họ Trạch.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chim trĩ, gà gô, đa đa
② Lông đuôi chim trĩ;
③ Như 狄 (bộ 犬). Xem 翟 [Zhái].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lông đuôi chim trĩ. Thường dùng làm đồ trang sức cho đào hát hoặc vũ công.

Tự hình 4

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

địch [miêu]

U+82D6, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 + 5 nét
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên cây, rễ to thô, màu vàng, lá như cái móng chân thú, dùng làm thuốc được. Còn gọi là “dương đề thảo” 羊蹄草.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

địch

U+837B, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ địch (một loại có giống lau)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loài cỏ lau (Anaphalis yedoensis). § Ông Âu Dương Tu 歐陽修 nhà Tống 宋 thủa bé mồ côi cha, nhà lại nghèo quá, bà mẹ dạy học cứ lấy cỏ lau vạch chữ xuống đất cho học. Vì thế khen người mẹ hiền cũng hay dùng chữ “hoạch địch” 畫荻.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ địch, một loài cỏ lau. Ông Âu Dương Tu 歐陽修 nhà Tống 宋 thuở bé mồ côi bố, nhà lại nghèo quá, bà mẹ dạy học cứ lấy cỏ lau vạch chữ xuống đất cho học. Vì thế khen người mẹ hiền cũng hay dùng chữ hoạch địch 畫荻.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lau sậy: 荻花 Hoa lau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài lau sậy, mọc ở chỗ nước cạn, bờ nước.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

địch [hoạch]

U+83B7, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây sậy

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

địch [thiểu, điếu, điều, điệu]

U+84E7, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái bồ cào, cái cào cỏ.
2. Một âm là “thiểu” (Danh) Tên một loài cỏ. § Tức “dương đề thái” 羊蹄菜.
3. (Danh) § Thông “thiêu” 條.
4. Một âm là “địch” (Danh) Đồ đựng lúa, gạo...

Từ điển Trần Văn Chánh

Dụng cụ để đựng các loại lúa thóc hoa màu thời xưa.

Tự hình 1

Dị thể 7

địch

U+850F, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợi tơ của bông lau.

Tự hình 1

địch

U+89BF, tổng 22 nét, bộ kiến 見 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đi thăm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đem lễ vật đến gặp. ◇Luận Ngữ 論語: “Tư địch, du du như dã” 私覿, 愉愉如也 (Hương đảng 鄉黨) (Khi) đem lễ vật riêng của mình đến gặp thì (ngài) vui vẻ hòa nhã.
2. (Động) Thấy. ◇Dịch Kinh 易經: “Sơ lục: Nhập vu u cốc, tam tuế bất địch” 初六: 入于幽谷, 三歲不覿 (Khốn quái 困卦) Sơ lục: Vào nơi hang tối, ba năm không thấy.
3. (Động) Yết kiến, bái phỏng, gặp mặt. ◎Như: “địch diện” 覿面 gặp mặt.

Từ điển Thiều Chửu

① Đi thăm, đem đồ lễ vào chơi gọi là địch. Ðịch diện 覿面 gặp mặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đem đồ lễ đến gặp, đi thăm, gặp.【覿面】 địch diện [dímiàn] Gặp mặt, trước mặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn thấy — Gặp gỡ.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

địch

U+89CC, tổng 12 nét, bộ kiến 見 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đi thăm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 覿.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đem đồ lễ đến gặp, đi thăm, gặp.【覿面】 địch diện [dímiàn] Gặp mặt, trước mặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 覿

Tự hình 2

Dị thể 1

địch [dược]

U+8DAF, tổng 21 nét, bộ tẩu 走 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhảy nhót
2. nét móc (khi viết)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy.
2. (Động) Đá. ◇Đoàn Thành Thức 段成式: “Thường ư Phúc Cảm tự địch cúc” 常於福感寺趯鞠 (Dậu dương tạp trở 酉陽雜俎) Thường ở chùa Phúc Cảm đá cầu.
3. (Động) Đập, gõ.
4. (Tính) “Địch địch” 趯趯: (1) Dáng nhảy nhót. (2) Dáng qua lại.
5. (Danh) Trong thư pháp, nét móc lên gọi là “địch”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhảy nhót.
② Nét móc, phép viết chữ, nét móc lên gọi là địch.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhảy nhót;
② Nét móc (trong chữ Hán).

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

địch [túc]

U+8E27, tổng 15 nét, bộ túc 足 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bằng phẳng, rộng rãi thênh thang

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Địch địch” 踧踧 bằng phẳng rộng rãi, thênh thang.
2. Một âm là “túc”. (Tính) “Túc tích” 踧踖: (1) Dáng cung kính không yên. (2) Vẻ chần chừ do dự. ◇Tư Mã Quang 司馬光: “Bàng hoàng nhi bất tự an, túc tích nhi bất cảm tiến” 彷徨而不自安, 踧踖而不敢進 (Thượng hoàng thái hậu sơ 上皇太后疏) Bàng hoàng không yên lòng, chần chừ không dám tiến.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðịch địch 踧踧 rẽ rang, bằng phẳng rộng rãi, thênh thang.
② Một âm là túc. Túc tích 踧踖. Xem chữ tích 踖.

Từ điển Trần Văn Chánh

【踧踧】địch địch [dídí] (Đường đi...) rộng rãi thênh thang, bằng phẳng rộng rãi.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

địch

U+8FEA, tổng 8 nét, bộ sước 辵 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. tới, đến
2. dẫn dắt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mở đường, dẫn dắt. ◎Như: “khải địch” 啟迪 mở đường, dìu dắt.
2. (Động) Lấy dùng, nhậm dụng, tiến dụng.
3. (Động) Làm, thực hành.
4. (Động) Tuân theo, dựa theo.
5. (Danh) Đạo, đạo lí. ◇Thư Kinh 書經: “Huệ địch cát, tòng nghịch hung” 惠迪吉, 從逆凶 (Đại Vũ mô 大禹謨) Thuận với đạo thì tốt, theo với nghịch xấu.
6. (Trợ) Từ phát ngữ, dùng để điều hòa âm tiết.

Từ điển Thiều Chửu

① Tới đến, giẫm. Như địch cát 迪吉 sự tốt lành tới, phúc tới.
② Dắt dẫn. Như khải địch 啟迪 mở bảo, dắt dẫn lên, dìu dắt.
③ Ðạo phải.
④ Làm, tạo tác.
⑤ Lấy dùng.
⑥ Ðến.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dìu dắt, hướng dẫn: 啟迪 Gợi mở dìu dắt;
② Đến, tới: 迪吉 Điều tốt lành tới, phúc tới;
③ (văn) Tiến tới;
④ (văn) Làm, tạo tác;
⑤ (văn) Lấy, dùng;
⑥ (văn) Đạo phải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con đường — Dẫn đường — Tới. Đến.

Tự hình 4

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

địch [thích]

U+9016, tổng 10 nét, bộ sước 辵 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xa xôi

Từ điển Thiều Chửu

① Xa.
② Xa đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đi xa;
② Xa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xa. Xa xôi.

Tự hình 2

Dị thể 1

địch [thích]

U+9037, tổng 11 nét, bộ sước 辵 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xa xôi

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 逖.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xa xôi. Như chữ Địch 逖.

Tự hình 1

Dị thể 1

địch

U+9E10, tổng 25 nét, bộ điểu 鳥 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chim trĩ.

Tự hình 1

Dị thể 1