Có 7 kết quả:

怼 đỗi憝 đỗi懟 đỗi瀢 đỗi譈 đỗi錞 đỗi鐓 đỗi

1/7

đỗi

U+603C, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

oán giận

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 懟

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Oán hận, oán giận: 怨懟 Oán ghét.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懟

Tự hình 2

Dị thể 3

đỗi [đội]

U+619D, tổng 16 nét, bộ tâm 心 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. oan khuất
2. ghét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Oán hận, oán ghét.
2. (Tính) Ác, hung ác, gian ác. ◇Thư Kinh 書經: “Nguyên ác đại đỗi thẩn duy bất hiếu bất hữu” 元惡大憝, 矧惟不孝不友 (Khang cáo 康誥) Tội đầu ác lớn, cũng chỉ là bất hiếu bất hữu.

Từ điển Thiều Chửu

① Oan.
② Ác. Như nguyên ác đại đỗi 元惡大憝 đầu tội ác lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Oan;
② Kẻ độc ác: 他是元惡大憝 Ông ta là kẻ vô đạo.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

đỗi [truỵ]

U+61DF, tổng 18 nét, bộ tâm 心 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

oán giận

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Oán giận. ◎Như: “phẫn đỗi” 忿懟 tức giận.

Từ điển Thiều Chửu

① Oán giận.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Oán hận, oán giận: 怨懟 Oán ghét.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

đỗi

U+7022, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 + 15 nét
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước có phù sa.

Tự hình 1

Dị thể 2

đỗi

U+8B48, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

oán ghét, trách

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Oán hận, oán ghét.

Từ điển Thiều Chửu

① Oán trách, ghét.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Oán giận, oán ghét;
② Gian ác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận — Ghét.

Tự hình 1

Dị thể 2

đỗi [thuần, đối, đội]

U+931E, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Thuần vu 錞于 một thứ âm nhạc để đánh nhịp với trống.
② Một âm là đối. Xem chữ đối 鐓.

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

đỗi [đôi, đôn, đối, đồi]

U+9413, tổng 20 nét, bộ kim 金 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần đuôi của cái cán dáo — Các âm khác là Đôi, Đôn. Xem các âm này.

Tự hình 2

Dị thể 7