Có 1 kết quả:

多半 đa bán

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Đại đa số, phần lớn. ☆Tương tự: “đa số” 多數.
2. Đại khái. ☆Tương tự: “đa quản” 多管.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quá nửa. Hơn nửa.

Một số bài thơ có sử dụng