Có 20 kết quả:

佃 điền嗔 điền塡 điền填 điền捵 điền搷 điền沺 điền滇 điền瑱 điền田 điền甸 điền畂 điền畋 điền盷 điền磌 điền窴 điền鈿 điền钿 điền闐 điền阗 điền

1/20

điền

U+4F43, tổng 7 nét, bộ nhân 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

làm ruộng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người cho thuê ruộng hoặc làm ruộng trên đất của người khác. ◎Như: “điền hộ” 佃户 người làm ruộng thuê (tá điền).
2. (Động) Cho thuê ruộng hoặc đi làm ruộng thuê.
3. (Động) Trồng trọt, canh chủng.
4. (Động) Đi săn. § Thông “điền” 畋.

Từ điển Thiều Chửu

① Làm ruộng. người làm ruộng thuê ruộng mà làm gọi là điền hộ 佃户.
② Ði săn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nông dân làm ruộng thuê của địa chủ. Xem 佃 [tián].

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Làm ruộng;
② Như 佃. Xem 佃 [diàn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cày cấy. Làm ruộng — Săn bắn.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

điền [sân]

U+55D4, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự giận, hờn. ◎Như: “hồi sân tác hỉ” 回嗔作喜道 đổi giận làm vui.
2. (Động) Giận, cáu. ◎Như: “kiều sân” 嬌嗔 hờn dỗi. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Thừa tướng kiến Trường Dự triếp hỉ, kiến Kính Dự triếp sân” 丞相見長豫輒喜, 見敬豫輒嗔 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行) Thừa tướng thấy Trường Dự liền vui, thấy Kính Dự liền giận.
3. (Động) Trách, quở trách. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Khủng phạ nhĩ đích Lâm muội muội thính kiến, hựu quái sân ngã tán liễu Bảo thư thư” 恐怕你的林妹妹聽見, 又怪嗔我贊了寶姐姐 (Đệ tam thập nhị hồi) Chỉ sợ cô Lâm nhà anh nghe thấy, lại quở trách vì tôi khen cô Bảo thôi.
4. Cũng đọc là “điền”.

Từ điển Thiều Chửu

① Giận, cáu, cũng có khi đọc là chữ điền.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tức giận, cáu;
② Trách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ giận dữ — Khí kéo lên rất thịnh.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

điền [trần, điễn, chấn, trấn]

U+5861, tổng 13 nét, bộ thổ 土 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lấp đầy
2. điền vào tờ khai
3. tiếng trống ầm ầm

Từ điển trích dẫn

1. Cùng như chữ 填.

Từ điển Thiều Chửu

① Lấp, lấp cho đầy hố gọi là điền.
② Phàm tờ bồi gì in mẫu sẵn chừa chỗ để biên tên họ, v.v. vào gọi là điền.
③ Ðồ đạc gì đã chạm trổ hoa lài thêm các mùi gọi là điền.
④ Ầm ầm, tiếng đánh trống.
⑤ Một âm là trần. Lâu.
⑥ Lại một âm là điễn. Hết, ốm.
⑦ Lại một âm nữa là chấn, cùng nghĩa với chữ trấn 鎮.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

điền [trấn, trần]

U+586B, tổng 13 nét, bộ thổ 土 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lấp đầy
2. điền vào tờ khai
3. tiếng trống ầm ầm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lấp đầy. ◇Lí Hoa 李華: “Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật” 屍填巨港之岸, 血滿長城之窟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.
2. (Động) Dồn ứ, chứa đầy. ◇Giang Yêm 江淹: “Trí tửu dục ẩm, bi lai điền ưng” 置酒欲飲, 悲來填膺 (Hận phú 恨賦) Bày rượu toan uống, buồn đến ngập lòng.
3. (Động) Viết thêm vào (trên đơn từ). ◎Như: “điền thượng danh tự” 填上名字 điền tên vào, “điền từ” 填詞 dựa theo thanh luật âm vận để viết thêm vào.
4. (Trạng thanh) Tiếng trống thùng thùng.
5. Một âm là “trấn”. § Thông “trấn” 鎭.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lấp (cho đầy): 把坑填上土 Lấp đất vào hố;
② Điền chữ, viết: 填志願書 Viết đơn tình nguyện; 填上名字 Điền tên vào;
③ Nhồi, nhét: 【填鴨】điền áp [tiánya] a. Vịt nhồi: 北京填鴨 Vịt nhồi Bắc Kinh; b. Nhồi cho vịt ăn;
④ (văn) Đồ chạm trổ có sơn màu;
⑤【填填】điền điền [tián tián] (văn) a. Tràn đầy, đầy ắp; b. (thanh) Thùng thùng, thì thùng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấp đầy — Lấp vào cho đủ — Tiếng trống — Các âm khác là Trần, Trấn. Xem các âm này.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

điền [điến, nhiên]

U+6375, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kéo căng ra
2. lôi ra, kéo ra

Từ điển Trần Văn Chánh

(khn) ① Kéo, căng (dài ra): 把袖子捵出長 Kéo tay áo ra; 越捵越長 Càng kéo càng dài;
② Lôi ra, kéo ra.

Tự hình

Dị thể

điền [chẩn]

U+6437, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vung tay đánh thật nhanh, thật gấp — Làm cho lan rộng ra. Gieo rắc.

Tự hình

Dị thể

điền

U+6CBA, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng nước mênh mông, không thấy đâu là bờ bến. Cũng nói là Điền điền.

Tự hình

điền [điên]

U+6EC7, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tỉnh Điền (tỉnh Vân Nam)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên gọi tắt của tỉnh “Vân Nam” 雲南.
2. (Danh) Tên hồ “Điền trì” 滇池, cũng gọi là “Côn Minh trì” 昆明池, ở tỉnh Vân Nam.
3. (Danh) Tên nước thời Chiến Quốc, nay ở vào tỉnh Vân Nam.
4. (Danh) Họ “Điền”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tỉnh Ðiền, tỉnh Vân Nam gọi là Tỉnh Ðiền.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Tên gọi riêng) tỉnh Vân Nam.

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

điền [thiến, chấn, trấn]

U+7471, tổng 14 nét, bộ ngọc 玉 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

điền

U+7530, tổng 5 nét, bộ điền 田 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

ruộng, đồng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ruộng. ◎Như: “điền địa” 田地 ruộng đất, ruộng nương, “qua điền bất nạp lí, lí hạ bất chỉnh quan” 瓜田不納履, 李下不整冠 ở ruộng dưa đừng xỏ giày (người ta ngờ là trộm dưa), ở dưới cây mận chớ sửa lại mũ (người ta ngờ là hái mận).
2. (Danh) Mỏ (dải đất có thể khai thác một tài nguyên). ◎Như: “môi điền” 煤田 mỏ than, “diêm điền” 鹽田 mỏ muối.
3. (Danh) Trống lớn.
4. (Danh) Họ “Điền”.
5. (Động) Làm ruộng, canh tác, trồng trọt. § Thông “điền” 佃. ◇Hán Thư 漢書: “Lệnh dân đắc điền chi” 令民得田 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Khiến dân được trồng trọt.
6. (Động) Đi săn. § Thông “điền” 畋. ◎Như: “điền liệp” 田獵 săn bắn.

Từ điển Thiều Chửu

① Ruộng đất cầy cấy được gọi là điền.
② Ði săn.
③ Trống lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ruộng: 水田 Ruộng nước; 良田 Ruộng tốt; 田地 Ruộng đất, ruộng nương;
② Mỏ (dải đất có thể khai thác một loại tài nguyên nào đó): 煤田 Mỏ than; 氣田 Mỏ hơi đốt, mỏ khí; 鹽田 Mỏ muối;
③ (văn) Đi săn, săn bắn: 叔于田 Công Thúc Đoan đi săn (Thi Kinh: Trịnh phong, Thúc vu điền). Cv. 畋;
④ (văn) Cày cấy, làm ruộng: 田彼南山 Cày cấy trên núi nam kia. Cv. 佃,畋;
⑤ (văn) Viên quan coi việc ruộng nương thời xưa;
⑥ (văn) Trống lớn (có thuyết nói là trống nhỏ): 應田縣鼓 Treo trống nhỏ lên cạnh trống lớn (Thi Kinh: Chu tụng, Hữu cổ);
⑦ Một chế độ ruộng đất thời xưa: 五制爲一田,二田爲一夫,三夫爲一家 Năm chế là một điền, hai điền là một phu, ba phu là một gia (Quản tử: Thừa mã);
⑧ [Tián] (Họ) Điền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ruộng để cày cấy trồng trọt — Cái trống nhỏ — Như chữ Điền 佃. Một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

điền [điện, thịnh]

U+7538, tổng 7 nét, bộ điền 田 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khu ngoài, cõi ngoài, vùng quanh thành quách của nhà vua. ◇Đỗ Dự 杜預: “Quách ngoại viết giao, giao ngoại viết điện” 郭外曰郊, 郊外曰甸 (Chú 注) Ngoài quách gọi là "giao", ngoài "giao" gọi là "điện".
2. (Danh) Sản vật nơi đồng ruộng. ◇Lễ Kí 禮記: “Nạp điện ư Hữu ti” 納甸於有司 (Thiếu nghi 少儀) Nộp sản vật đồng ruộng ở Hữu ti.
3. (Động) Trị lí, cai trị, sửa sang. ◇Thư Kinh 書經: “Nãi mệnh nhĩ tiên tổ Thành Thang cách Hạ, tuấn dân điện tứ phương” 乃命爾先祖成湯革夏, 俊民甸四方 (Đa sĩ 多士) Bèn sai tiên tổ các ngươi là vua Thành Thang thay nhà Hạ, các bậc tuấn kiệt yên trị bốn phương.
4. Một âm là “điền”. (Động) Săn bắn. § Thông “điền” 畋.

Từ điển Thiều Chửu

① Khu, cõi. Vùng quanh thành của nhà vua cách 500 dặm gọi là điện.
② Thuế điện, một thứ thuế ruộng ngày xưa.
③ Trị (治).
④ Tên chức quan coi về việc ruộng nương.
⑤ Một âm là điền. Săn bắn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Săn bắn. Như 畋.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Săn bắn — Một âm là Điện. Xem Điện.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

điền [mẫu]

U+7542, tổng 8 nét, bộ điền 田 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

làm ruộng

Từ điển Thiều Chửu

① Làm ruộng.
② Săn bắn.

Tự hình

Dị thể

điền

U+754B, tổng 9 nét, bộ điền 田 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cày cấy, trồng trọt
2. săn bắn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm ruộng. ◇Thư Kinh 書經: “Kim nhĩ thượng trạch nhĩ trạch, điền nhĩ điền” 今爾尚宅爾宅, 畋爾田 (Đa phương 多方) Nay ngươi muốn được ở nhà của ngươi, làm ruộng ở ruộng của ngươi.
2. (Động) Săn bắn. ◎Như: “điền liệp” 畋獵 săn bắn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) ① Làm ruộng;
② Đi săn, săn bắn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm ruộng — Săn bắn — Như hai chữ Điền 田.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

điền

U+76F7, tổng 9 nét, bộ mục 目 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa mắt. Liết mắt.

Tự hình

Dị thể

điền

U+78CC, tổng 15 nét, bộ thạch 石 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tảng đá nhỏ kê ở chân cột thời xưa.

Tự hình

Dị thể

điền

U+7AB4, tổng 15 nét, bộ huyệt 穴 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấp đầy.

Tự hình

Dị thể

điền [điến]

U+923F, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bông bèo (một thứ đồ trang sức trên đầu của phụ nữ)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vật trang sức hình hoa khắc hoặc khảm bằng vàng bạc châu báu. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Điền đầu vân bề kích tiết toái, Huyết sắc la quần phiên tửu ô” 鈿頭雲篦擊節碎, 血色羅裙翻酒汙 (Tì bà hành 琵琶行) Trâm vàng lược bạc vỡ tan, Váy lụa màu máu hoen ố rượu.
2. (Danh) Đồ trang sức chế bằng vỏ sò, vỏ ốc. ◎Như: “loa điền” 螺鈿 đồ khảm xà cừ, đồ làm bằng vỏ sò...
3. (Danh) Tiền (tiếng người Ngô 吳). ◎Như: “đồng điền” 銅鈿 tiền đồng, “xa điền” 車鈿 tiền xe.
4. (Động) Khảm (dùng vàng, bạc, xà cừ ... khắc lên đồ vật để trang sức). ◇Ngụy thư 魏書: “Lũ dĩ bạch ngân, điền dĩ mai côi” 鏤以白銀, 鈿以玫瑰 (Thực hóa chí 食貨志) Khắc bằng bạc trắng, khảm bằng ngọc đỏ (mai côi).
5. (Tính) Được trang sức bằng vàng bạc châu báu. ◎Như: “điền hạp” 鈿盒 hộp khảm (xà cừ, vàng, bạc, v.v.).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bông bèo. Một thứ làm bằng vàng, trên cắm lông con trả, dùng làm đồ trang sức đầu của đàn bà. Ðồ sơn khảm trai hay xà cừ gọi là loa điền 螺鈿.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Tiền: 銅鈿 Tiền đồng; 車鈿 Tiền xe; 幾 細 Bao nhiêu tiền? Xem 鈿 [diàn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Đồ trang sức có hình bông hoa bằng vàng hoặc những hoa văn có khảm ốc trên đồ gỗ đồ sơn: 螺鈿 Đồ sơn khảm xà cừ; 金鈿 Hoa vàng cài đầu. Xem 鈿 [tián].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng vàng bạc châu báu nạm vào đồ vật.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

điền

U+94BF, tổng 10 nét, bộ kim 金 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bông bèo (một thứ đồ trang sức trên đầu của phụ nữ)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鈿.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鈿

Từ điển Trần Văn Chánh

Đồ trang sức có hình bông hoa bằng vàng hoặc những hoa văn có khảm ốc trên đồ gỗ đồ sơn: 螺鈿 Đồ sơn khảm xà cừ; 金鈿 Hoa vàng cài đầu. Xem 鈿 [tián].

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Tiền: 銅鈿 Tiền đồng; 車鈿 Tiền xe; 幾 細 Bao nhiêu tiền? Xem 鈿 [diàn].

Tự hình

Dị thể

điền

U+95D0, tổng 18 nét, bộ môn 門 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đầy ních

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đầy, chứa đầy. ◇Sử Kí 史記: “Thủy Trạch Công vi đình úy, tân khách điền môn” 始翟公為廷尉, 賓客闐門 (Trịnh Đương Thì truyện 鄭當時傳) Trước kia Trạch Công làm đình úy, khách khứa đầy nhà.
2. (Tính) “Điền điền” 闐闐 vốn nghĩa là thanh thế ngựa xe đội ngũ lớn mạnh. Cũng để tỉ dụ dáng vẻ lớn lao, thịnh đại. ◇Thi Kinh 詩經: “Phạt cổ uyên uyên, Chấn lữ điền điền” 伐鼓淵淵, 振旅闐闐 (Tiểu nhã 小雅, Thải khỉ 采芑) Đánh trống tùng tùng (để quân sĩ tiến tới), Lui quân trở về thanh thế lớn mạnh.

Từ điển Thiều Chửu

① Đầy ních. Như tân khách điền môn 賓客闐門 khách khứa đầy cửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chứa đầy, tràn đầy, đầy ắp, đầy ních: 賓 客闐門 Khách khứa đầy nhà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ nhiều, hưng thịnh.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

điền

U+9617, tổng 13 nét, bộ môn 門 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đầy ních

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 闐.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chứa đầy, tràn đầy, đầy ắp, đầy ních: 賓 客闐門 Khách khứa đầy nhà.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 闐

Tự hình

Dị thể