Có 23 kết quả:

佚 điệt侄 điệt咥 điệt垤 điệt墆 điệt姪 điệt峌 điệt昳 điệt瓞 điệt眣 điệt絰 điệt绖 điệt耊 điệt耋 điệt胅 điệt蛭 điệt螲 điệt跌 điệt跕 điệt軼 điệt轶 điệt迭 điệt镻 điệt

1/23

điệt [dật]

U+4F5A, tổng 7 nét, bộ nhân 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mất, tán thất. ◎Như: “tán dật” 散佚 tán thất.
2. (Tính) Bị mất. ◎Như: “dật thư” 佚書 sách cổ đã thất tán.
3. (Tính) Tốt đẹp. § Xem “dật nữ” 佚女.
4. (Tính) Buông thả, phóng đãng. § Thông “dật” 逸. ◎Như: “dật nhạc” nhạc phóng đãng, buông lung, “dật du” 佚遊 chơi bời phóng túng.
5. (Danh) Lỗi lầm. ◇Thương quân thư 商君書: “Dâm tắc sanh dật” 淫則生佚 (Khai tắc 開塞) Quá độ thì sinh ra lầm lỗi.
6. (Danh) Họ “Dật”.
7. Một âm là “điệt”. (Phó) Lần lượt, thay đổi nhau.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

điệt [, ]

U+54A5, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cắn, gặm

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Tiếng cười lớn. ◇Trữ Quang Nghĩa 儲光義: “An tri phụ tân giả, Hí hí tiếu khinh bạc” 安知負薪者, 咥咥笑輕薄 (Điền gia tạp hứng 田家雜興) Biết đâu người vác củi, Hê hê cười khinh bạc.
2. Một âm là “điệt”. (Động) Cắn. ◇Dịch Kinh 易經: “Lí hổ vĩ, bất điệt nhân, hanh” 履虎尾, 不咥人, 亨(Lí quái 履卦) Đạp lên đuôi cọp, không cắn người, thuận lợi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cười ầm.
② Một âm là điệt. Cắn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cắn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng răng mà cắn — Một âm là Hí. Xem Hí.

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

điệt

U+57A4, tổng 9 nét, bộ thổ 土 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đống đất nhỏ
2. đống đất do kiến đùn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gò đất kiến đùn. ◇Thi Kinh 詩經: “Quán minh vu điệt, Phụ thán vu thất” 鸛鳴于垤, 婦歎于室 (Bân phong 豳風, Đông san 東山) Chim sếu kêu nơi gò kiến, Vợ (nhớ chồng) than thở trong nhà.
2. (Danh) Đống đất nhỏ. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Nhân chi tình bất quyết ư san, nhi quyết ư điệt” 人之情不蹶於山, 而蹶於垤 (Thận tiểu 慎小) Tình thường người ta không ngã ở núi, mà lại vấp ở gò đất nhỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðống kiến đùn.
② Ðống đất nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đống kiến đùn, đống đất nhỏ: 丘垤 Gò đống; 蟻垤 Đống đất kiến đùn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gò đất.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

điệt [đệ]

U+5886, tổng 14 nét, bộ thổ 土 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngừng lại — Tích chứa. Chẳng hạn Điệt tích — Một âm là Đệ. Xem Đệ.

Tự hình 1

Dị thể 2

điệt

U+59EA, tổng 9 nét, bộ nữ 女 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tiếng cháu xưng hô với bác)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng xưng hô: Cháu. (1) Con của anh hay em trai mình. ◎Như: “điệt nữ” 姪女, “điệt tử” 姪子. (2) Tiếng gọi con của bạn bè mình. ◎Như: “hiền điệt” 賢姪, “thế điệt” 世姪. (3) Tiếng tự xưng đối với bậc tuổi tác tương đương với cha mình.

Từ điển Thiều Chửu

① Cháu, tiếng xưng hô đối với chú bác.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 侄 (bộ 亻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cháu gọi bằng chú bác cô dì — Cháu. Tiếng tự xưng của người cháu khi nói chuyện với chú bác cô dì — Cũng viết là Điệt. Nhiều nơi còn phân biệt chữ Điệt với bộ Nhân là cháu trai, viết với bộ Nữ là cháu gái.

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

điệt

U+5CCC, tổng 9 nét, bộ sơn 山 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi cao.

Tự hình 1

Dị thể 1

điệt [diễm, dật]

U+6633, tổng 9 nét, bộ nhật 日 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mặt trời xế bóng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xế bóng (mặt trời).
2. (Danh) Xế chiều (lúc mặt trời ngả về tây). ◇Từ Kha 徐珂: “Nãi dữ thống ẩm, tự bô chí điệt” 乃與痛飲, 自晡至昳 (nghệ thuật loại 藝術類) Bèn cùng uống thỏa thích, từ sau trưa tới xế chiều.
3. Một âm là “diễm”. (Tính) “Diễm lệ” 昳麗 tươi đẹp. ★Tương phản: “tẩm lậu” 寢陋.

Từ điển Thiều Chửu

① Mặt trời xế bóng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mặt trời xế bóng: 至日昳皆會 Đến lúc mặt trời xế bóng thì đều tụ họp lại (Hán thư).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trời lặn, hoặc bị che tối, u ám.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

điệt

U+74DE, tổng 10 nét, bộ qua 瓜 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quả dưa non

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thứ dưa nhỏ.
2. (Tính) § Xem “qua điệt” 瓜瓞.

Từ điển Thiều Chửu

① Thứ dưa nhỏ.
② Dài dặc, Kinh Thi có câu: Miên miên qua điệt 綿綿瓜瓞 con cháu nối đời dài dặc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Một loại dưa nhỏ;
② Dài dặc: 綿綿瓜瓞 Con cháu nối đời dài dặc (Thi Kinh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái dưa nhỏ.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

điệt

U+7723, tổng 10 nét, bộ mục 目 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mắt lác

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mắt lác.

Tự hình 2

Dị thể 7

điệt

U+7D70, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vải gai (làm đồ tang)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đai bằng dây gai dây sắn dùng làm tang phục ngày xưa. § Thứ đội trên đầu gọi là “thủ điệt” 首絰, thắt ở lưng gọi là “yêu điệt” 腰絰.
2. (Động) Mặc đồ tang. ◇Lễ Kí 禮記: “Giai điệt nhi xuất” 皆絰而出 (Đàn cung thượng 檀弓上) Đều mặc đồ tang đi ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Thứ gai để làm đồ tang.
② Mũ gai, thắt lưng gai đều gọi là điệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Gai để làm đồ tang;
② Mũ gai;
③ Thắt lưng gai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợi dây gai cột ngoài áo tang.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

điệt

U+7ED6, tổng 9 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vải gai (làm đồ tang)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 絰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 絰

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Gai để làm đồ tang;
② Mũ gai;
③ Thắt lưng gai.

Tự hình 1

Dị thể 2

điệt

U+800A, tổng 10 nét, bộ lão 老 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

già 80 tuổi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Cũng như “điệt” 耋.

Từ điển Thiều Chửu

① Già tám mươi gọi là điệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Người già bảy tám mươi tuổi. (Ngr) Người già (nói chung).

Tự hình 2

Dị thể 1

điệt

U+800B, tổng 12 nét, bộ lão 老 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

già 80 tuổi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tuổi cao, tuổi lớn. ◇Thuyết văn giải tự 說文解字: “Điệt, niên bát thập viết điệt” 耋, 年八十曰耋.
2. (Danh) Phiếm chỉ người già, người cao tuổi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ điệt 耊.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 耊.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Già nua — Người già từ 80 tuổi trở lên.

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

điệt

U+80C5, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sai khớp xương. Khớp xương lòi ra.

Tự hình 2

Dị thể 3

điệt

U+86ED, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con đỉa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con đỉa. § Còn gọi là “thủy điệt” 水蛭. Thứ lớn gọi là “mã điệt” 馬蛭, tục gọi là “mã hoàng” 馬蝗.

Từ điển Thiều Chửu

① Con đỉa. Có khi gọi là thuỷ điệt 水蛭. Thứ lớn gọi là mã điệt 馬蛭, tục gọi là mã hoàng 馬蟥.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đỉa: 水蛭 Đỉa. Cg. 螞蟥 [măhuáng], 水蛭 [shuêzhì];
② Sán lá: 肝蛭病 Bệnh sán lá gan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con đỉa. Cũng gọi là Thuỷ điệt. Loại đỉa lớn, đỉa trâu gọi là Mã điệt 馬蛭, hoặc Mã hoàng 馬蟥.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

điệt [trất]

U+87B2, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: điệt đương 螲蟷)

Từ điển Trần Văn Chánh

【螲蟷】điệt đương [diédang] Nhện đất (màu nâu đen, đào hang dưới đất, hang có nắp đóng mở được, ăn các loài côn trùng nhỏ) .

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

điệt [trật]

U+8DCC, tổng 12 nét, bộ túc 足 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ngã
2. đi mau

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngã, té. ◎Như: “điệt thương” 跌傷 ngã đau, “thiên vũ lộ hoạt, tiểu tâm điệt đảo” 天雨路滑, 小心跌倒 trời mưa đường trơn, coi chừng ngã.
2. (Động) Sụt giá, xuống giá. ◎Như: “vật giá điệt liễu bất thiểu” 物價跌了不少 vật giá xuống khá nhiều.
3. (Động) Giậm chân. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Duẫn ngưỡng diện điệt túc, bán thưởng bất ngữ” 允仰面跌足, 半晌不語 (Đệ cửu hồi) (Vương) Doãn ngửa mặt giậm chân, một lúc không nói gì.
4. (Tính) Đè nén (cách hành văn). ◎Như: “điệt đãng” 跌宕 đè nén, ba chiết (văn chương).
5. (Danh) Sai lầm. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Nghiệm vô hữu sai điệt” 驗無有差跌 (Luật lịch trung 律歷中) Xét ra không có gì sai lầm.
6. § Ta quen đọc là “trật”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngã. Như điệt thương 跌傷 ngã đau, điệt đảo 跌倒 ngã nhào, té nhào.
② Ðiệt đãng 跌蕩 sấc lấc, không giữ phép tắc.
③ Trong bài văn, đoạn nào cố ý đè nén đi gọi là điệt.
④ Sai lầm.
⑤ Đi mau. Ta quen đọc là chữ trật.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngã: 他跌傷了 Anh ấy ngã bị thương rồi;
② Sụt (giá), mất (giá).【跌價】điệt giá [diejià] Sụt giá, mất giá;
③ (văn) Đoạn nén xuống của bài văn;
④ (văn) Sai lầm;
⑤ (văn) Đi mau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngã xuống — Vấp ngã — Quá độ. Sai lầm.

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

điệt [thiếp]

U+8DD5, tổng 12 nét, bộ túc 足 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kéo lê dép mà đi. ◇Sử Kí 史記: “Nữ tử tắc cổ minh sắt, thiếp tỉ, du mị quý phú, nhập hậu cung, biến chư hầu” 女子則鼓鳴瑟, 跕屣, 游媚貴富, 入後宮, 遍諸侯 (Hóa thực truyện 貨殖傳) Con gái thì đánh đàn sắt, lê dép, làm say đắm những người quyền quý, vào trong cung, khắp các chư hầu.
2. (Động) Bay sát mặt nước. ◇Tống Chi Vấn 宋之問: “Diên kị nam nhi thiếp thủy, Nhạn ái bắc nhi tùy xa” 鳶忌南而跕水, 雁愛北而隨車 (Vi vi đặc tiến dĩ hạ tế nhữ nam vương văn 為韋特進已下祭汝南王文) Diều hâu ghét phương nam mà bay sát nước, Nhạn ưa phương bắc nên bay theo xe.
3. Một âm là “điệt”. (Phó) “Điệt điệt” 跕跕 rơi xuống, thấp là là. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Hạ lạo thượng vụ, độc khí trùng chưng, ngưỡng thị phi diên điệt điệt đọa thủy trung” 下潦上霧, 毒氣重蒸, 仰視飛鳶跕跕墯水中 (Mã Viện truyện 馬援傳) Dưới ngập lụt trên sương mù, khí độc bốc lên ngùn ngụt, ngẩng thấy diều hâu bay là là rơi vào trong nước.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

điệt [dật, triệt]

U+8EFC, tổng 12 nét, bộ xa 車 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vượt qua, siêu việt. ◎Như: “đạo dật bách vương” 道軼百王 đạo cao vượt cả trăm vua trước.
2. (Động) Xung đột, đột kích. ◇Tả truyện 左傳: “Cụ kì xâm dật ngã dã” 懼其侵軼我也 (Ẩn Công cửu niên 隱公九年) Sợ nó lấn đến ta.
3. (Động) Thất lạc, tán thất.
4. (Động) Đầy tràn. § Thông “dật” 溢.
5. (Động) Chạy trốn, bôn trì. § Thông “dật” 逸.
6. (Tính) An nhàn, an thích. § Thông “dật” 逸.
7. Một âm là “điệt”. (Động) Thay đổi, luân lưu. § Thông “điệt” 迭.
8. Một âm nữa là “triệt”. (Danh) Vết bánh xe đi qua. § Thông “triệt” 轍.

Từ điển Thiều Chửu

① Xe chạy vượt qua. Vì thế nên ở sau mà vượt hơn trước cũng gọi là dật. Như đạo dật bách vương 道軼百王 đạo cao vượt cả trăm vua trước.
② Xung đột. Lấy sức binh mà xung đột vào gọi là xâm dật 侵軼.
③ Thất lạc. Cùng nghĩa với chữ dật 佚 hay 逸. Như dật sự 軼事 nghĩa là sự thất lạc, sách không thấy chép, chỉ nghe thấy di truyền lại. Cũng đọc là chữ điệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vượt lên, vượt hơn, hơn hẳn, phi thường: 軼群 Hơn hẳn mọi người; 軼材 Nhân tài phi thường; 道軼百王 Đạo cao vượt hơn cả trăm vua trước;
② (văn) Xung đột, đụng chạm: 懼其侵軼我也 Sợ nó lấn đến ta;
③ (văn) Thất lạc, tản mác (dùng như 佚, bộ 亻và 逸, bộ 辶): 軼事 Những việc tản mác còn truyền lại, chuyện vặt, giai thoại.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

điệt [dật, triệt]

U+8F76, tổng 9 nét, bộ xa 車 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 軼.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vượt lên, vượt hơn, hơn hẳn, phi thường: 軼群 Hơn hẳn mọi người; 軼材 Nhân tài phi thường; 道軼百王 Đạo cao vượt hơn cả trăm vua trước;
② (văn) Xung đột, đụng chạm: 懼其侵軼我也 Sợ nó lấn đến ta;
③ (văn) Thất lạc, tản mác (dùng như 佚, bộ 亻và 逸, bộ 辶): 軼事 Những việc tản mác còn truyền lại, chuyện vặt, giai thoại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 軼

Tự hình 2

Dị thể 1

điệt [tuyển]

U+8FED, tổng 8 nét, bộ sước 辵 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thay phiên, lần lượt
2. xân lấn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đắp đổi, thay phiên. ◎Như: “canh điệt” 更迭 thay đổi. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Hoan bi ưu lạc điệt vãng lai” 歡悲憂樂迭往來 (Côn sơn ca 崑山歌) Vui buồn lo sướng đổi thay nhau qua lại.
2. (Động) Ngừng, thôi. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Bôn đáo lang hạ, chỉ kiến Chân Nhân hướng tiền, khiếu khổ bất điệt” 奔到廊下, 只見真人向前, 叫苦不迭意 (Đệ nhất hồi) Chạy ra tới hành lang, chỉ thấy Chân Nhân hướng về phía trước, kêu khổ không ngớt.
3. (Động) Kịp, đạt tới.
4. (Động) Xâm lấn.
5. (Động) Mất, thoát mất.
6. (Phó) Lần lượt, luân lưu. ◇Thẩm Ước 沈約: “Cương nhu điệt dụng” 剛柔迭用 (Tống thư Tạ Linh Vận 宋書謝靈運) Cứng mềm dùng lần lượt.
7. (Phó) Nhiều lần, liên tiếp. ◎Như: “điệt tao tỏa bại” 迭遭挫敗 liên tiếp gặp phải thất bại.

Từ điển Thiều Chửu

① Đắp đổi, thay đổi phiên, lần lượt.
② Xâm lấn.
③ Sổng ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thay phiên, luân phiên, đắp đổi, lần lượt, thay nhau: 更迭Thay phiên nhau; 迭為賓主 Thay nhau làm chủ và làm khách;
② Nhiều lần: 迭挫強敵 Nhiều lần đánh bại kẻ địch;
③ Kịp: 忙不了迭Vội quá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi. Lần lượt — Xâm phạm vào.

Tự hình 3

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

điệt

U+957B, tổng 12 nét, bộ trường 長 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài rắn độc. Chỉ chung loài rắn độc.

Tự hình 2

Dị thể 1