Có 1 kết quả:

斷腸 đoạn trường

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Cắt mổ ruột. ◇Ngụy thư 魏書: “Bệnh nhược tại tràng trung, tiện đoạn tràng tiên tẩy” 病若在腸中, 便斷腸湔洗 (Hoa Đà truyện 華佗傳) Bệnh dường như ở trong ruột, liền mổ ruột gột rửa.
2. Đứt ruột. Tỉ dụ đau thương tới cực điểm. ◇Lí Bạch 李白: “Nhất chi hồng diễm lộ ngưng hương, Vân vũ Vu sơn uổng đoạn tràng” 一枝紅艷露凝香, 雲雨巫山枉斷腸 (Thanh bình điệu từ 清平調詞) Nàng (Dương Quý Phi 楊貴妃) Như một cành hồng đẹp phủ móc đọng hương, (Khiến cho) thần nữ mây mưa ở Vu sơn cũng phải đứt ruột.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ruột đứt, chỉ sự đau lòng.

Một số bài thơ có sử dụng