Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

缸 ang

1/1

缸

ang [cang, cương, hang]

U+7F38, tổng 9 nét, bộ phũ 缶 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái ang, vại, sành, cái chum to

Tự hình 2

Dị thể 7

㼚堈堽罁𤬽𤭛𤭺

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

hang diện tửu 缸面酒

Một số bài thơ có sử dụng

• Công tử hành kỳ 1 - 公子行其一 (Nhiếp Di Trung)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 03 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其三 (Trịnh Hoài Đức)
• Hảo sự cận - 好事近 (Lý Thanh Chiếu)
• Nhàn tịch - 閒夕 (Bạch Cư Dị)
• Tây giang nguyệt - Hoạ Lật Viên vận giản Hoà Phủ - 西江月-和栗圓韻柬和浦 (Tùng Thiện Vương)
• Thanh Môn ca tống đông đài Trương phán quan - 青門歌送東台張判官 (Sầm Tham)
• Thuỷ trai - 水齋 (Lý Thương Ẩn)
• Tiến đĩnh - 進艇 (Đỗ Phủ)
• Tư quy - 思歸 (Hoàn Nhan Thọ)
• Vi viên ngoại gia hoa thụ ca kỳ 2 - 韋員外家花樹歌其二 (Sầm Tham)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm