Có 14 kết quả:

俳 bài排 bài掰 bài摆 bài擘 bài擺 bài牌 bài箄 bài篺 bài簰 bài脾 bài輫 bài迫 bài陴 bài

1/14

bài [bồi]

U+4FF3, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

do dự, phân vân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hát chèo, hí kịch.
2. (Danh) Người diễn trò, người làm phường chèo. ◎Như: “bài ưu” 俳優 phường chèo.
3. (Danh) Một thể văn rất chú trọng về âm luật, đối ngẫu.
4. (Tính) Hoạt kê, hài hước. ◎Như: “bài hước” 俳謔 hài hước.

Từ điển Thiều Chửu

① Bài ưu 俳優 phường chèo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cuộc biểu diễn nhiều môn, hài kịch;
② Không thành thật;
③ Đi đi lại lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui chơi.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

bài

U+6392, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. xếp hàng
2. bè (thuyền bè)
3. tháo ra
4. xô, đẩy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đẩy, gạt ra. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Bị (...) bài phiên tiểu thuyền, đảo tràng hạ thủy khứ” 被(...)排翻小船, 倒撞下水去 (Đệ lục thập nhị hồi) Bị đẩy lật chiếc thuyền nhỏ, té nhào xuống sông.
2. (Động) Tiêu trừ, trừ khử. ◇Lí Dục 李煜: “Vãng sự chỉ kham ai, đối cảnh nan bài” 往事只堪哀, 對景難排 (Lãng đào sa 浪淘沙) Chuyện cũ chỉ buồn đau, đối cảnh khó trừ hết.
3. (Động) Ruồng bỏ, bài xích. ◎Như: “để bài” 詆排 ruồng đuổi, “bài tễ” 排擠 đuổi cút đi.
4. (Động) Khơi, tháo, khai thông. ◇Mạnh Tử 孟子: “Quyết Nhữ, Hán, bài Hoài, Tứ” 決汝, 漢, 排淮, 泗 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Khơi các sông Nhữ, Hán, bời tháo sông Hoài, sông Tứ.
5. (Động) Xếp thành hàng.
6. (Động) Xếp đặt, thiết trí. ◎Như: “an bài” 安排 bày yên, sắp đặt đâu vào đấy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thứ nhật đại bài diên hội, biến thỉnh công khanh” 次日大排筵會, 遍請公卿 (Đệ tam hồi) Hôm sau đặt tiệc yến lớn, mời tất cả các công khanh.
7. (Động) Tập diễn. ◎Như: “bài hí” 排戲 tập diễn trò.
8. (Danh) Hàng. ◎Như: “tiền bài” 前排 hàng trước, “tha cá tử cao, tổng thị tọa tại hậu bài” 他個子高, 總是坐在後排 những ai cao đều ngồi ở hàng sau.
9. (Danh) Lượng từ: dãy, hàng, rặng, loạt. ◎Như: “trạm thành nhất bài” 站成一排 đứng thành một hàng, “cửu bài tọa vị” 九排座位 chín dãy chỗ ngồi.
10. (Danh) Đơn vị bộ binh: bốn “ban” 班 là một “bài” 排, bốn “bài” 排 là một “liên” 連.
11. (Danh) Bè. ◎Như: “trúc bài” 竹排 bè tre, “mộc bài” 木排 bè gỗ.
12. (Danh) “Bài tử xa” 排子車 xe ba gác.

Từ điển Thiều Chửu

① Bời ra, gạt ra.
② Ðuổi, loại đi, như để bài 詆排 ruồng đuổi, bài tễ 排擠 đuổi cút đi, v.v.
③ Bày xếp, như an bài 安排 bày yên (xắp đặt đâu vào đấy). Một hàng gọi là nhất bài 一排.
④ Phép nhà binh về bộ binh, pháo binh, công binh, truy trọng binh, thì ba bằng là một bài, quân kị thì hai bằng là một bài.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xếp, sắp: 把椅子排成兩行 Xếp ghế thành hai hàng;
② Hàng: 前排 Hàng trước; 後排 Hàng sau;
③ Trung đội: 火 力排 Trung đội hoả lực;
④ Dãy, rặng, tràng, loạt: 一排排的竹子 Những rặng tre; 一排房子 Một dãy nhà; 一排槍聲 Tiếng súng nổ hàng loạt, loạt súng;
⑤ Tập diễn: 新排的戲 Vở kịch mới tập diễn;
⑥ Bè: 木排 Bè gỗ;
⑦ Bỏ đi, tháo đi, bài trừ, bài xích, bài bỏ, chèn lấn, chèn: 把水排到河裡 Tháo nước ra sông;
⑧ Bánh nướng nhân mứt, bánh kem: 蘋果排 Bánh nướng nhân mứt táo. Xem 排 [păi].

Từ điển Trần Văn Chánh

【排子車】bài tử xa [păiziche] Xe ba gác. Xem 排 [pái].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chê bai — Bày ra. Sắp xếp — Tên một đơn vị nhỏ trong quân đội Trung Hoa.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

bài [phách, bai]

U+63B0, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

bẻ, tẽ, tách ra, bửa ra

Tự hình

Dị thể

bài [bi, bãi]

U+6446, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bày, xếp
2. trình bày
3. tỏ ra, phô ra, khoe ra

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

bài

U+724C, tổng 12 nét, bộ phiến 片 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái biển yết thị
2. thẻ bài
3. cỗ bài (chơi)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái bảng, cái biển. ◎Như: “chiêu bài” 招牌 hay “bài thị” 牌示 mảnh ván đề chữ làm dấu hiệu hay yết thị, “môn bài” 門牌 biển số nhà. ◇Tây du kí 西遊記: “Thành thượng hữu nhất thiết bài, bài thượng hữu tam cá đại tự, nãi u minh giới” 城上有一鐵牌, 牌上有三個大字, 乃幽冥界 (Đệ tam hồi) Trên tòa thành có một biển sắt, trên biển có ba chữ lớn đề "Cõi u minh".
2. (Danh) Nhãn hiệu, hiệu. ◎Như: “bài hiệu” 牌號 nhãn hiệu (buôn bán), “mạo bài” 冒牌 giả hiệu.
3. (Danh) Thẻ bài, ngày xưa dùng để làm tin. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kim bài thập nhị hữu di hận” 金牌十二有遺恨 (Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban xứ 郾城岳武穆班處) Mười hai thẻ kim bài để lại mối hận. § Ghi chú: Nhắc việc “Tần Cối” 秦檜 giả lệnh vua, một ngày phát mười hai thẻ kim bài ra mặt trận triệu “Nhạc Phi” 岳飛 về, rồi hạ ngục giết.
4. (Danh) Một loại binh khí thời cổ. Tức “thuẫn bài” 盾牌 mộc bài.
5. (Danh) Cỗ bài, các thứ bài đánh bạc. ◎Như: “đả bài” 打牌 đánh bài, “chỉ bài” 紙牌 bài tổ tôm.
6. (Danh) “Bài vị” 牌位 bảng gỗ hay giấy trên viết tên để thờ.
7. (Danh) Tên gọi, bài nhạc. ◎Như: “từ bài” 詞牌 bài từ, “khúc bài” 曲牌 bài nhạc.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bảng, dùng mảnh ván đề chữ làm dấu hiệu hay yết thị gọi là chiêu bài 招牌 hay bài thị 牌示.
② Thẻ bài, dùng để làm tin.
③ Cỗ bài, các thứ bài đánh bạc.
④ Bài vị 牌位 (viết tên hiệu vào gỗ hay giấy để thờ gọi là bài vị).

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Tấm) biển: 指路牌 Biển chỉ đường; 門牌 Biển ghi số nhà;
② Nhãn hiệu, hiệu: 天龍牌金筆 Bút máy nhãn hiệu Thiên Long; 冒牌 Giả hiệu;
③ Bài: 打牌 Đánh bài, chơi bài;
④ Mộc: 擋箭 牌 Cái mộc đỡ tên;
⑤ (văn) Thẻ bài (dùng để làm tin);
⑥ (văn) Bài vị (để thờ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm bảng — Cái thẻ, dùng làm dấu hiệu.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

bài [tỳ, tị, phỉ]

U+7B84, tổng 14 nét, bộ trúc 竹 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bè lớn, làm bằng gỗ hoặc tre. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Tuơng sổ vạn nhân thừa phương bài hạ Giang quan” 將數萬人乘枋箄下江關 (Sầm Bành truyện 岑彭傳) Đem vài vạn người cưỡi bè xuôi xuống cửa sông Trường Giang.
2. Một âm là “tị”. (Danh) Lồng tre.
3. Một âm là “phỉ”. (Danh) Nơm bằng tre để bắt cá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bè gỗ — Một âm khác là Tì.

Tự hình

Dị thể

bài

U+7BFA, tổng 17 nét, bộ trúc 竹 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái bè bằng tre

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bè, bè tre.

Tự hình

Dị thể

bài

U+7C30, tổng 18 nét, bộ trúc 竹 + 12 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

cái bè bằng tre

Từ điển Trần Văn Chánh

Chiếc bè (như 排 nghĩa
⑥, bộ 扌).

Tự hình

Dị thể

bài [tỳ, , bễ]

U+813E, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lá lách.
2. (Danh) § Xem “tì khí” 脾氣.
3. (Danh) Dạ dày bò. § Thông “tì” 膍.
4. Một âm là “bễ”. (Danh) Đùi. § Thông “bễ” 髀. ◇Trang Tử 莊子: “Hồng Mông phương tương phụ bễ tước dược nhi du” 鴻蒙方將拊脾雀躍而遊 (Tại hựu 在宥) Hồng Mông đương vỗ đùi nhảy tung tăng như chim mà chơi.
5. (Danh) Chỗ gần lưỡi sắc của cây gươm. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thả phù Ngô Can chi kiếm tài, nan phù vô tích chi hậu nhi phong bất nhập, vô bễ chi bạc nhi nhận bất đoạn” 且夫吳干之劍材, 難夫毋脊之厚而鋒不入, 無脾之薄而刃不斷 (Triệu sách tam 趙策三) Vả lại cây kiếm Can (Tướng) của nước Ngô, khó có được sống của nó không dày, mũi của nó không nhọn, chỗ gần lưỡi của nó không mỏng mà lưỡi của nó không mẻ.
6. Một âm là “bài”. § Thông “bài” 牌. ◇Lí Ngư 李漁: “Chỉ hữu bài danh kí bất đắc” 只有脾名記不得 (Bỉ mục ngư 比目魚) Chỉ có cái tên hiệu mà nhớ không được.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

bài

U+8F2B, tổng 15 nét, bộ xa 車 + 8 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thùng xe, chỗ để chở người hoặc chở đồ đạc.

Tự hình

bài [, tỳ]

U+9674, tổng 10 nét, bộ phụ 阜 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bức tường thấp trên mặt thành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tường thấp trên mặt thành.
2. (Danh) Mượn chỉ tường thành.
3. (Động) Giữ thành.
4. § Còn đọc là “bài”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái tường thấp trên mặt thành. Có khi đọc là chữ bài.
② Chân.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng