Có 1 kết quả:

排解 bài giải

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Điều đình giải quyết. ◎Như: “bài giải phân tranh” 排解紛爭.
2. Tiêu trừ hoặc khuây khỏa phiền muộn hoặc điều khó chịu trong lòng. ◎Như: “bài giải tịch mịch” 排解寂寞. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhân gia hữu vi nan đích sự, nã trứ nhĩ môn đương chánh kinh nhân, cáo tố nhĩ môn dữ ngã bài giải bài giải, nhĩ môn đảo thế hoán trứ thủ tiếu nhi” 人家有為難的事, 拿著你們當正經人, 告訴你們與我排解排解, 你們倒替換著取笑兒 (Đệ tứ thập lục hồi) Người ta có việc khó xử, tưởng chúng mày là người đứng đắn, tìm cách giúp đỡ khuyên giải, thế mà chúng mày lại thay nhau đem tao ra làm trò cười.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp xếp, gỡ rối công việc.