Có 1 kết quả:

盤紆 bàn hu

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Quanh co, khúc khuỷu. ◇Lục Du 陸游: “Thảo kính bàn hu nhập phế viên, Trướng dư dã thủy hữu tàn ngân” 草徑盤紆入廢園, 漲餘野水有殘痕 (Dã bộ chí thôn xá mộ quy 野步至村舍暮歸) Lối cỏ quanh co vào tới vườn hoang phế, Nước dâng tràn cánh đồng vẫn còn dấu vết.

Một số bài thơ có sử dụng