Có 4 kết quả:

媻姍 bàn san盤珊 bàn san蹒跚 bàn san蹣跚 bàn san

1/4

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng đi ẻo lả thướt tha của đàn bà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi quanh co, không tiến lên được — Cũng như dáng đi uốn éo thiết tha của đàn bà.

bàn san

giản thể

Từ điển phổ thông

đi tập tễnh

bàn san

phồn thể

Từ điển phổ thông

đi tập tễnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng đi khập khễnh của người thọt chân — Dáng đi uốn éo thướt tha.

Một số bài thơ có sử dụng