Có 13 kết quả:

伯 bách佰 bách柏 bách栢 bách檗 bách欂 bách百 bách薜 bách蘖 bách蘗 bách辟 bách迫 bách鮊 bách

1/13

bách []

U+4F2F, tổng 7 nét, bộ nhân 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Anh cả, anh trưởng.
2. (Danh) Xưng vị: (1) Bác (anh của cha). ◎Như: “bá phụ” 伯父 bác. (2) Đàn bà gọi anh chồng là “bá”. (3) Tiếng tôn xưng người đứng tuổi hoặc hơn tuổi cha mình. ◎Như: “lão bá” 老伯.
3. (Danh) Tước “Bá”. § Đời xưa đặt ra năm tước là: “Công, Hầu, Bá, Tử, Nam” 公侯伯子男.
4. (Danh) Tiếng gọi người tài giỏi về một bộ môn. ◎Như: “thi bá” 詩伯 nhà thơ lớn, “họa bá” 畫伯 bậc họa sĩ đại tài.
5. (Danh) Minh chủ của các chư hầu. § Thông “bá” 霸, là một vua chư hầu giỏi, đứng lên đốc suất cả các vua chư hầu về chầu phục thiên tử.
6. (Danh) Tên một tế lễ thời xưa, cúng bái “mã thần” 馬神.
7. (Danh) Họ “Bá”.
8. (Động) Xưng làm bá chủ, thống lĩnh. § Thông “bá” 霸. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Văn Vương phạt Sùng, Vũ Vương phạt Trụ, Tề Hoàn nhậm chiến nhi bá thiên hạ” 文王伐崇, 武王伐紂, 齊桓任戰而伯天下 (Tần sách nhất 秦策一) Vua Văn Vương đánh Sùng (Hầu Hổ), vua Vũ Vương đánh Trụ, vua Tề Hoàn dùng chiến tranh làm bá chủ thiên hạ.
9. Một âm là “bách”. (Danh) Số trăm. § Thông “bách” 百.

Từ điển Trần Văn Chánh

Trăm (chữ 百 viết kép).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người — Một âm khác là Bá.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

bách [mạch]

U+4F70, tổng 8 nét, bộ nhân 人 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. trăm, 100
2. rất nhiều

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như chữ 百, tục gọi là chữ “bách” kép.
2. (Danh) Tên chức quan ngày xưa, chỉ huy một trăm người.
3. Một âm là “mạch”. (Danh) Cương giới ruộng theo hướng đông tây. § Thông “mạch” 陌.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ百, tục gọi là chữ bách kép.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một trăm. Như chữ Bách 百 Người đứng đầu một trăm người khác — Một âm khác là Mạch.

Tự hình

Dị thể

bách []

U+67CF, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây bách, cây tuyết tùng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây bách. § Cũng đọc là “bá”. § Ghi chú: “Biển bách” 扁柏 cây to, dùng để đóng đồ vật. “Trắc bách” 側柏 lá nhỏ như kim, trồng làm cảnh và chế thuốc. “Cối bách” 檜柏 cũng là thứ cây trồng làm cảnh.
2. § Thông “bách” 迫.

Từ điển Thiều Chửu

① Biển bách 扁柏 cây biển bách. Một thứ cây to, dùng để đóng đồ.
② Trắc bách 側柏 cây trắc bách lá nhỏ như kim, dùng để làm cảnh chơi và làm thuốc.
③ Cối bách 檜柏 cây cối bách cũng là thứ cây giồng làm cảnh, cùng nghĩa với chữ bách 迫.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây bách, cây bá: 松柏 Cây tùng cây bách;
② (văn) Như 迫 (bộ 辶);
③ [Băi] (Họ) Bách. Xem 柏 [bó], [bò].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây thuộc giống cây thông. Cũng đọc Bá — Họ người.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

bách []

U+6822, tổng 10 nét, bộ mộc 木 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây bách, cây tuyết tùng

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “bách” 柏.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ bách 柏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 柏 (1).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Bách 柏.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

bách [phách, nghiệt]

U+6A97, tổng 17 nét, bộ mộc 木 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tức là cây “hoàng bách” 黃檗 (黃柏), gỗ dùng làm thuốc nhuộm vàng, chế làm thuốc được (Phellodendron amurense Rupr). § Cũng viết là “bách” 蘗.
2. Một âm là “nghiệt”. § Cũng như “nghiệt” 蘖.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây gỗ quý màu vàng.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

bách [bạc]

U+6B02, tổng 20 nét, bộ mộc 木 + 16 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cột ở trong bức tường ( tường đời xưa đắp bằng đất, trong phải có cột cho chắc ) — Tên một loại cây.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

bách [, mạch]

U+767E, tổng 6 nét, bộ bạch 白 + 1 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trăm, 100
2. rất nhiều

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trăm (số mục). ◇Trang Tử 莊子: “Khách văn chi, thỉnh mãi kì phương bách kim” 客聞之, 請 買其方百金事 (Tiêu dao du 逍遙遊) Khách nghe chuyện, xin mua phương thuốc đó trăm lạng vàng.
2. (Danh) Họ “Bách”.
3. (Tính) Nhiều. ◎Như: “bách tính” 百姓 trăm họ, dân chúng.
4. (Tính) Gấp trăm lần.
5. § Có khi đọc là “bá”.
6. Một âm là “mạch”. (Danh) Cố gắng, gắng sức. ◇Tả truyện 左傳: “Cự dược tam mạch, khúc dũng tam mạch” 距躍三百, 曲踴三百 (Hi Công nhị thập bát niên 僖公二十八年) Nhảy ra xa, ba phen gắng sức, cong chân nhảy lên, ba phen gắng sức.

Từ điển Thiều Chửu

① Trăm.
② Nhiều, như bách tính 百姓 trăm họ.
③ Gấp trăm lần. Có khi đọc là chữ bá.
④ Một âm là mạch. Cố gắng, như cự dược tam mạch 距躍三百 gắng nhảy ba bận.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trăm, bách: 一百元 Một trăm đồng; 百貨商店 Cửa hàng bách hoá;
② Nhiều, đủ điều, lắm, muôn: 百姓 Trăm họ, bá tánh, dân chúng; 百般刁難 Làm khó dễ đủ điều; 百忙之中 Trong lúc trăm công nghìn việc;
③ Gấp trăm. Xem 百 [bó].

Từ điển Trần Văn Chánh

【百色】Bá Sắc [Bósè] Huyện Bá Sắc (thuộc Khu tự trị dân tộc Choang ở Quảng Tây, Trung Quốc). Xem 百 [băi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một trăm. Cũng đọc Bá — Nhiều, đông đảo — Một âm khác là Mạch. Xem vần Mạch.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

bách bát chung 百八鐘bách bát phiền não 百八煩惱bách biến 百變bách bộ 百步bách bổ 百補bách bộ xuyên dương 百步穿楊bách bộ xuyên dương 百部穿楊bách cảm 百感bách cảm giao tập 百感交集bách chiến 百戰bách chiến bách thắng 百戰百勝bách chiết 百折bách chiết bất hồi 百折不回bách chiết thiên hồi 百折千回bách chiết thiên ma 百折千磨bách cốc 百穀bách công 百工bách diệp 百葉bách diệp song 百葉窗bách đại 百代bách gia 百家bách giải 百解bách hạnh 百行bách hoá 百貨bách hoá 百货bách hoa mật 百花蜜bách hoa sinh nhật 百花生日bách hoa tửu 百花酒bách hoa vương 百花王bách hộ 百戶bách hợp 百合bách hợp khoa 百合科bách kế 百計bách kết y 百結衣bách khoa 百科bách khoa toàn thư 百科全书bách khoa toàn thư 百科全書bách khoa từ điển 百科辭典bách lí 百里bách lí tài 百里才bách linh 百靈bách linh điểu 百靈鳥bách lượng 百兩bách mộ đại 百慕大bách nạp 百衲bách nạp bản 百納本bách nạp y 百納衣bách nghệ 百藝bách nhãn lê 百眼莉bách nhẫn 百忍bách nhất 百一bách nhật 百日bách nhật hồng 百日紅bách nhật khái 百日咳bách niên 百年bách niên giai lão 百年偕老bách niên hảo hợp 百年好合bách phát bách trúng 百發百中bách phân 百分bách phân pháp 百分法bách phân suất 百分率bách phương 百芳bách quan 百官bách tật 百疾bách thanh điểu 百聲鳥bách thảo 百草bách thảo sương 百草霜bách thần 百神bách thế 百世bách thế sư 百世師bách thiệt điểu 百舌鳥bách thú 百獸bách tính 百姓bách tối 百晬bách túc 百足bách tuế 百歲bách tuế chi hậu 百歲之後bách tuế vi kì 百歲爲期bách văn bất như nhất kiến 百聞不如一見bách việt 百越bách vô cấm kị 百無禁忌bách xuất 百出ngũ bách 五百nhất bách 一百nhất bách bát thập độ 一百八十nhất hô bách nặc 一呼百諾nhị bách 二百tam bách 三百thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân 十年樹木,百年樹人

Một số bài thơ có sử dụng

bách [nghiệt]

U+8616, tổng 20 nét, bộ thảo 艸 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Bách 蘗.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

bách [nghiệt]

U+8617, tổng 20 nét, bộ thảo 艸 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây hoàng bá

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là 檗.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây hoàng bá 黃蘗, dùng làm thuốc. Tục gọi là hoàng bá 黃柏.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Bách 薜. Một âm khác là Nghiệt.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

bách [bài]

U+8FEB, tổng 8 nét, bộ sước 辵 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gần, sát
2. bức bách, đè ép, thúc giục

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sát gần, tiếp cận. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Thiệp tuần nguyệt, bách đông quý” 涉旬月, 迫冬季 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Ngày tháng qua, gần tới mùa đông.
2. (Động) Ép bức, đè ép. ◎Như: “hiếp bách” 脅迫 áp bức, “bị bách đầu hàng” 被迫投降 bị ép đầu hàng.
3. (Động) Thúc giục. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Nhật nguyệt bất khẳng trì, Tứ thì tương thôi bách” 日月不肯遲, 四時相催迫 (Tạp thi 雜詩) Ngày tháng không chịu chậm trễ, Bốn mùa thúc giục nhau.
4. (Động) Phá hủy, tàn hại. ◎Như: “bách hại” 迫害 tàn hại, bức hại.
5. (Tính) Chật hẹp. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Đương kim Tây Châu địa nghệ cục bách, nhân binh li tán” 當今西州地埶局迫, 人兵離散 (Đậu Dung truyện 竇融傳) Ngay bây giờ Tây Châu địa thế chật hẹp, nhân quân li tán.
6. (Tính) Khốn quẫn. ◇Tô Thức 蘇軾: “Kế cùng lí bách” 計窮理迫 (Hàng Châu thượng chấp chánh thư 杭州上執政書) Sách lược lo liệu đều cùng quẫn.
7. (Phó) Vội vã, nguy cấp. ◎Như: “bách bất cập đãi” 迫不及待 khẩn cấp không thể đợi được.

Từ điển Thiều Chửu

① Gần sát. Thời gian hay địa thế kề sát tận nơi rồi không còn một khe nào nữa gọi là bách. Vì thế nên sự cần kíp lắm gọi là quẫn bách 窘迫.
② Bức bách (đè ép). Lấy oai thế đè ép người phải theo gọi là hiếp bách 脅迫.
③ Thúc giục.
④ Chật hẹp.
⑤ Vội vã.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ép buộc, bắt buộc, buộc phải, bức sát, gần sát, gấp, cấp bách; 強迫 Bức ép; 脅迫 bức hiếp; 迫於形勢 Tình thế bắt buộc; 被迫迫逃跑 Bị buộc phải bỏ chạy; 時機已迫近 Thời cơ đã đến gần; 事情很緊迫 Việc rất cấp bách; 迫近工事 Áp sát công sự; 這些難民迫切地需要援助 Các dân tị nạn đang cần viện trợ gấp; 已迫到最後關頭 Đã gần tới bước quyết định cuối cùng;
② Thúc ép, thúc bách, bức bách, thúc giục, vội vã. Xem 迫 [păi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sát gần, chẳng hạn Bách cận 迫近 ( gần sát ) — Đè nén, áp bức. Chẳng hạn Bức bách 逼迫 — Khốn quẫn, ngặt nghèo. Chẳng hạn Thúc bách 束迫.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

bách [bạc]

U+9B8A, tổng 16 nét, bộ ngư 魚 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cá biển, mình trắng. Cũng đọc Bạch.

Tự hình

Dị thể