Có 1 kết quả:

白鉛礦 bạch duyên khoáng

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Chất khoáng kết thành khối, không có màu, màu trắng hoặc màu tro, có thể dùng để luyện bạc và chế tạo nhan liệu màu trắng.