Có 4 kết quả:

嗙 bảnh甏 bảnh螷 bảnh蠯 bảnh

1/4

bảnh [bang]

U+55D9, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khoác lác, nói phét, khoác lác

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Khoác lác, nói phét, nói khoác: 胡吹亂嗙 Nói phét nói càn.

Tự hình 2

bảnh [bạng]

U+750F, tổng 16 nét, bộ ngoã 瓦 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bình lớn bằng sành. Ta có nơi đọc Bành.

Tự hình 2

bảnh

U+87B7, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 + 11 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một loại trai nhỏ, thuộc giống sò hến.

Tự hình 2

Dị thể 5

bảnh

U+882F, tổng 23 nét, bộ trùng 虫 + 17 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Bảnh 螷.

Tự hình 1

Dị thể 1