Có 1 kết quả:

保鏢 bảo tiêu

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người áp tải hàng hoá, ngăn ngừa bất trắc dọc đường, để được trả tiền công. Cũng đọc Bảo phiêu.