Có 1 kết quả:

不近人情 bất cận nhân tình

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tính tình quái dị, hành vi không hợp thường tình người ta. ★Tương phản: “thông tình đạt lí” 通情達理. ◇Trang Tử 莊子: “Ngô văn ngôn ư Tiếp Dư, đại nhi vô đương, vãng nhi bất phản. Ngô kinh phố kì ngôn, do Hà Hán nhi vô cực dã. Đại hữu kính đình, bất cận nhân tình yên” 吾聞言於接輿, 大而無當, 往而不返. 吾驚怖其言, 猶河漢而無極也. 大有逕庭, 不近人情焉 (Tiêu dao du 逍遙遊) Tôi nghe lời nói của Tiếp Dư, lớn mà không đúng, đi mà không về. Tôi kinh khiếp lời nói của ông ta, cũng như sông Hà Hán mênh mông vô cùng. Đây và đó khác biệt nhau rất xa, không gần với thường tình người ta.